GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ muffle

All Tenses of the Verb "muffle"

Một động từ, mười hai thì. Xem muffle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmuffle
V2 · QUÁ KHỨmuffled
V3 · PHÂN TỪmuffled
V-INGmuffling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

muffle · muffled · will muffle
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + muffling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + muffled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + muffling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc tính chung.
S + muffle / muffles
Khẳng định:The carpet muffles the footsteps in the hallway.
Phủ định:This wall doesn't muffle the noise well.
Nghi vấn:Does this material muffle sound effectively?

Thick curtains muffle the traffic noise outside.

Rèm dày làm giảm tiếng ồn giao thông bên ngoài.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + muffling
Khẳng định:She is muffling the alarm with a pillow.
Phủ định:He isn't muffling his voice on purpose.
Nghi vấn:Are you muffling the microphone?

The snow is muffling every sound in the street.

Tuyết đang làm giảm mọi âm thanh trên đường phố.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + muffled
Khẳng định:The thick door has muffled most of the noise.
Phủ định:The blanket hasn't muffled the sound completely.
Nghi vấn:Have they muffled the engine yet?

Engineers have muffled the machine's noise significantly.

Các kỹ sư đã giảm đáng kể tiếng ồn của máy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + muffling
Khẳng định:They have been muffling the speakers for the test.
Phủ định:We haven't been muffling the alarm lately.
Nghi vấn:How long have you been muffling that sound?

The team has been muffling the exhaust noise for weeks.

Đội ngũ đã giảm tiếng ồn của ống xả suốt nhiều tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + muffled
Khẳng định:She muffled her laughter with her hand.
Phủ định:He didn't muffle the sound in time.
Nghi vấn:Did you muffle the phone during the meeting?

A thick scarf muffled his voice.

Chiếc khăn dày làm giọng anh ấy nghe không rõ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + muffling
Khẳng định:I was muffling the sound when the doorbell rang.
Phủ định:They weren't muffling the noise properly.
Nghi vấn:Was she muffling her sobs?

He was muffling his cough with a tissue.

Anh ấy đang cố giảm tiếng ho bằng khăn giấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + muffled
Khẳng định:She had muffled the sound before anyone noticed.
Phủ định:They hadn't muffled the alarm before it went off.
Nghi vấn:Had you muffled the noise by then?

The foam had muffled the vibration completely.

Bọt xốp đã làm giảm hẳn độ rung.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + muffling
Khẳng định:She had been muffling her cries for hours before help arrived.
Phủ định:We hadn't been muffling the sound long when it stopped.
Nghi vấn:Had they been muffling the noise all night?

The blanket had been muffling the sound for days before we noticed.

Tấm chăn đã làm giảm âm thanh suốt nhiều ngày trước khi chúng tôi để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + muffle
Khẳng định:I will muffle the sound with extra padding.
Phủ định:She won't muffle her opinion this time.
Nghi vấn:Will you muffle the speaker for the test?

We will muffle the engine noise before the show.

Chúng tôi sẽ giảm tiếng ồn động cơ trước buổi biểu diễn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + muffling
Khẳng định:This time tomorrow I will be muffling the alarm for the drill.
Phủ định:He won't be muffling his voice during the speech.
Nghi vấn:Will you be muffling the microphone later?

At noon they will be muffling the construction noise.

Trưa nay họ sẽ đang giảm tiếng ồn công trường.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + muffled
Khẳng định:By tonight we will have muffled the entire system.
Phủ định:She won't have muffled the sound by the deadline.
Nghi vấn:Will you have muffled the noise before the concert?

By next week engineers will have muffled the vibration issue.

Đến tuần sau các kỹ sư sẽ đã khắc phục giảm độ rung.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + muffling
Khẳng định:By May we will have been muffling that noise for a year.
Phủ định:They won't have been muffling the sound long by then.
Nghi vấn:Will you have been muffling the alarm for a week by Friday?

By 2027 the factory will have been muffling its machines for a decade.

Đến năm 2027, nhà máy sẽ đã giảm tiếng ồn máy móc suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + muffle / muffles
Quá khứ đơn
S + muffled
Tương lai đơn
S + will + muffle
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + muffling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + muffling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + muffling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + muffled
Quá khứ hoàn thành
S + had + muffled
Tương lai hoàn thành
S + will have + muffled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + muffling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + muffling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + muffling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia muffle qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The pillow have muffled the sound.→✓ The pillow has muffled the sound.

Chủ ngữ số ít (the pillow) dùng has, không dùng have.

✗ She muffling the sound right now.→✓ She is muffling the sound right now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ be (is) trước V-ing.

✗ I will muffled the noise tomorrow.→✓ I will muffle the noise tomorrow.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (muffle), không chia -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#muffle#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS