Chia động từ move
All Tenses of the Verb "move"
Một động từ, mười hai thì. Xem *move* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
move · moved · will moveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + movingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + movedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + movingThì hiện tại
The company moves its staff to new locations regularly.
Công ty thường xuyên chuyển nhân viên đến các địa điểm mới.
They are moving all the furniture into the new house today.
Hôm nay họ đang chuyển toàn bộ đồ đạc vào nhà mới.
He has already moved all his boxes to the new office.
Anh ấy đã chuyển tất cả thùng đồ sang văn phòng mới rồi.
She has been moving from city to city for work for five years.
Cô ấy đã chuyển từ thành phố này sang thành phố khác vì công việc suốt năm năm qua.
Thì quá khứ
They moved the meeting to Friday.
Họ đã dời cuộc họp sang thứ Sáu.
She was moving to a new city when she got the news.
Cô ấy đang chuyển đến thành phố mới khi nghe tin đó.
By the time I called, he had already moved to a new address.
Khi tôi gọi điện thì anh ấy đã chuyển sang địa chỉ mới rồi.
She had been moving from job to job for years before settling down.
Cô ấy đã nhảy việc nhiều năm trước khi ổn định.
Thì tương lai
They will move the deadline to next week.
Họ sẽ dời hạn chót sang tuần sau.
At 10am on Saturday we will be moving boxes.
Lúc 10 giờ sáng thứ Bảy chúng tôi sẽ đang chuyển đồ.
By next month he will have moved to three different cities this year.
Sang tháng sau anh ấy sẽ đã chuyển qua ba thành phố khác nhau trong năm nay.
By the end of the day she will have been moving furniture for eight hours.
Đến cuối ngày cô ấy sẽ đã chuyển đồ đạc suốt tám tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + move / moves | Quá khứ đơn S + moved | Tương lai đơn S + will + move |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + moving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + moving | Tương lai tiếp diễn S + will be + moving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + moved | Quá khứ hoàn thành S + had + moved | Tương lai hoàn thành S + will have + moved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + moving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + moving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + moving |
Lỗi thường gặp
Sau khi chuyển đến và vẫn còn ở đó → dùng 'live' ở hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng 'move'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
