Chia động từ mouth
All Tenses of the Verb "mouth"
Một động từ, mười hai thì. Xem mouth biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mouth · mouthed · will mouthViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mouthingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mouthedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mouthingThì hiện tại
She often mouths the words to her favorite songs.
Cô ấy thường mấp máy môi theo lời bài hát yêu thích.
He is mouthing something to me across the room.
Anh ấy đang mấp máy môi ra hiệu điều gì đó cho tôi từ bên kia phòng.
She has mouthed an apology to him already.
Cô ấy đã mấp máy môi xin lỗi anh ấy rồi.
He has been mouthing the same complaint for weeks.
Anh ấy đã lẩm bẩm cùng một lời phàn nàn suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
She mouthed a silent thank you to the driver.
Cô ấy mấp máy môi nói lời cảm ơn thầm lặng với tài xế.
He was mouthing the lyrics when the camera caught him.
Anh ấy đang mấp máy môi hát nhép khi máy quay bắt được.
She had mouthed a warning before he stepped onto the stage.
Cô ấy đã mấp máy môi cảnh báo trước khi anh ấy bước lên sân khấu.
He had been mouthing the words for a while before anyone noticed.
Anh ấy đã mấp máy môi được một lúc trước khi ai đó để ý.
Thì tương lai
She will mouth the words so you can lip-read.
Cô ấy sẽ mấp máy môi để bạn có thể đọc khẩu hình.
During the show, she will be mouthing every line perfectly.
Trong buổi diễn, cô ấy sẽ đang mấp máy môi theo từng câu hoàn hảo.
By the end of the scene, she will have mouthed every warning.
Đến cuối cảnh quay, cô ấy sẽ đã mấp máy môi cảnh báo mọi thứ.
By the final take, she will have been mouthing that line for hours.
Đến lượt quay cuối, cô ấy sẽ đã mấp máy môi câu đó suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mouth / mouths | Quá khứ đơn S + mouthed | Tương lai đơn S + will + mouth |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mouthing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mouthing | Tương lai tiếp diễn S + will be + mouthing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mouthed | Quá khứ hoàn thành S + had + mouthed | Tương lai hoàn thành S + will have + mouthed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mouthing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mouthing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mouthing |
Luyện chia mouth qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: mouths.
Sau have/has phải chia V3 (mouthed), không dùng nguyên thể.
Sau am/is/are phải là V-ing (mouthing), không dùng nguyên thể.
