GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mourn

All Tenses of the Verb "mourn"

Một động từ, mười hai thì. Xem mourn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmourn
V2 · QUÁ KHỨmourned
V3 · PHÂN TỪmourned
V-INGmourning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mourn · mourned · will mourn
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + mourning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mourned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + mourning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật lặp lại, việc để tang theo dịp cố định.
S + mourn(s)
Khẳng định:She mourns her grandmother's death every year.
Phủ định:He doesn't mourn in public.
Nghi vấn:Does she still mourn for him?

People mourn the loss of loved ones.

Con người thương tiếc sự ra đi của người thân yêu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + mourning
Khẳng định:The nation is mourning the loss of its leader.
Phủ định:She isn't mourning as deeply now.
Nghi vấn:Are they still mourning the singer's death?

The family is mourning together this week.

Gia đình đang cùng nhau để tang tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + mourned
Khẳng định:The country has mourned its heroes for decades.
Phủ định:She hasn't mourned fully yet.
Nghi vấn:Have you mourned for your friend?

The city has mourned the victims of the disaster.

Thành phố đã thương tiếc các nạn nhân của thảm họa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + mourning
Khẳng định:They have been mourning since the news broke.
Phủ định:She hasn't been mourning alone.
Nghi vấn:How long have you been mourning her passing?

Fans have been mourning the actor since his death.

Người hâm mộ đã thương tiếc nam diễn viên kể từ khi anh qua đời.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mourned
Khẳng định:The whole nation mourned after the tragedy.
Phủ định:She didn't mourn publicly.
Nghi vấn:Did they mourn for the fallen soldiers?

We mourned our teacher's passing last year.

Năm ngoái chúng tôi đã thương tiếc sự ra đi của thầy giáo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + mourning
Khẳng định:She was mourning when we arrived.
Phủ định:He wasn't mourning openly.
Nghi vấn:Were they mourning at the ceremony?

The crowd was mourning silently outside the church.

Đám đông đang lặng lẽ thương tiếc bên ngoài nhà thờ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mourned
Khẳng định:She had mourned for years before she healed.
Phủ định:He hadn't mourned properly before returning to work.
Nghi vấn:Had they mourned before the memorial service?

The family had already mourned by the time the news spread.

Gia đình đã thương tiếc xong trước khi tin tức lan truyền.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + mourning
Khẳng định:She had been mourning for months before she felt better.
Phủ định:He hadn't been mourning long when he found comfort.
Nghi vấn:Had you been mourning for a while before the funeral?

They had been mourning for weeks before the funeral took place.

Họ đã thương tiếc suốt nhiều tuần trước khi tang lễ diễn ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + mourn
Khẳng định:We will mourn his loss for a long time.
Phủ định:She won't mourn forever.
Nghi vấn:Will you mourn for her too?

The nation will mourn the president for a week.

Quốc gia sẽ để tang tổng thống trong một tuần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + mourning
Khẳng định:This time next week, we will still be mourning.
Phủ định:He won't be mourning alone.
Nghi vấn:Will you still be mourning next month?

She will be mourning for weeks after the funeral.

Cô ấy sẽ đang thương tiếc trong nhiều tuần sau tang lễ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mourned
Khẳng định:By next year, she will have mourned enough to move on.
Phủ định:He won't have mourned fully by then.
Nghi vấn:Will you have mourned by the time we return?

By the anniversary, they will have mourned for a full year.

Đến ngày giỗ, họ sẽ đã để tang tròn một năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + mourning
Khẳng định:By December, she will have been mourning for six months.
Phủ định:He won't have been mourning for long by spring.
Nghi vấn:Will you have been mourning for a year by then?

By next spring, the town will have been mourning for a whole year.

Đến mùa xuân sau, thị trấn sẽ đã để tang tròn một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mourn(s)
Quá khứ đơn
S + mourned
Tương lai đơn
S + will + mourn
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + mourning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + mourning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + mourning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mourned
Quá khứ hoàn thành
S + had + mourned
Tương lai hoàn thành
S + will have + mourned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + mourning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + mourning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + mourning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mourn qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She mourn her father.She mourns her father.

Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s (mourns) ở thì hiện tại đơn.

They was mourning at the funeral.They were mourning at the funeral.

Chủ ngữ số nhiều "they" đi với "were", không dùng "was".

The nation mourn him since Monday.The nation has been mourning him since Monday.

"since" cần thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#mourn#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS