Chia động từ mourn
All Tenses of the Verb "mourn"
Một động từ, mười hai thì. Xem mourn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mourn · mourned · will mournViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mourningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mournedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mourningThì hiện tại
People mourn the loss of loved ones.
Con người thương tiếc sự ra đi của người thân yêu.
The family is mourning together this week.
Gia đình đang cùng nhau để tang tuần này.
The city has mourned the victims of the disaster.
Thành phố đã thương tiếc các nạn nhân của thảm họa.
Fans have been mourning the actor since his death.
Người hâm mộ đã thương tiếc nam diễn viên kể từ khi anh qua đời.
Thì quá khứ
We mourned our teacher's passing last year.
Năm ngoái chúng tôi đã thương tiếc sự ra đi của thầy giáo.
The crowd was mourning silently outside the church.
Đám đông đang lặng lẽ thương tiếc bên ngoài nhà thờ.
The family had already mourned by the time the news spread.
Gia đình đã thương tiếc xong trước khi tin tức lan truyền.
They had been mourning for weeks before the funeral took place.
Họ đã thương tiếc suốt nhiều tuần trước khi tang lễ diễn ra.
Thì tương lai
The nation will mourn the president for a week.
Quốc gia sẽ để tang tổng thống trong một tuần.
She will be mourning for weeks after the funeral.
Cô ấy sẽ đang thương tiếc trong nhiều tuần sau tang lễ.
By the anniversary, they will have mourned for a full year.
Đến ngày giỗ, họ sẽ đã để tang tròn một năm.
By next spring, the town will have been mourning for a whole year.
Đến mùa xuân sau, thị trấn sẽ đã để tang tròn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mourn(s) | Quá khứ đơn S + mourned | Tương lai đơn S + will + mourn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mourning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mourning | Tương lai tiếp diễn S + will be + mourning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mourned | Quá khứ hoàn thành S + had + mourned | Tương lai hoàn thành S + will have + mourned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mourning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mourning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mourning |
Luyện chia mourn qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s (mourns) ở thì hiện tại đơn.
Chủ ngữ số nhiều "they" đi với "were", không dùng "was".
"since" cần thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.

