Chia động từ mount
All Tenses of the Verb "mount"
Một động từ, mười hai thì. Xem mount biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mount · mounted · will mountViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mountingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mountedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mountingThì hiện tại
Concern mounts every time the market drops.
Sự lo ngại tăng lên mỗi khi thị trường giảm.
Criticism is mounting against the new policy.
Sự chỉ trích đang tăng lên đối với chính sách mới.
The team has mounted an impressive comeback.
Đội đã dàn dựng một màn lội ngược dòng ấn tượng.
Debts have been mounting since the factory closed.
Nợ đã tăng dần kể từ khi nhà máy đóng cửa.
Thì quá khứ
The soldiers mounted their horses at dawn.
Binh lính lên ngựa lúc rạng sáng.
The crowd's anger was mounting as they waited.
Sự tức giận của đám đông đang tăng lên khi họ chờ đợi.
The pressure had mounted long before he resigned.
Áp lực đã tăng lên từ lâu trước khi anh ấy từ chức.
The debts had been mounting for a decade before the bank stepped in.
Khoản nợ đã tăng dần suốt một thập kỷ trước khi ngân hàng can thiệp.
Thì tương lai
The team will mount a fresh challenge next season.
Đội bóng sẽ tổ chức một thử thách mới vào mùa tới.
This time next month, costs will be mounting fast.
Vào giờ này tháng sau, chi phí sẽ đang tăng nhanh.
By next year, the company will have mounted three new campaigns.
Đến năm sau, công ty sẽ đã tổ chức ba chiến dịch mới.
By June, debts will have been mounting for two years straight.
Đến tháng Sáu, nợ sẽ đã tăng dần suốt hai năm liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mount / mounts | Quá khứ đơn S + mounted | Tương lai đơn S + will + mount |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mounting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mounting | Tương lai tiếp diễn S + will be + mounting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mounted | Quá khứ hoàn thành S + had + mounted | Tương lai hoàn thành S + will have + mounted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mounting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mounting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mounting |
Luyện chia mount qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (mounted), không dùng nguyên mẫu (mount).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → thêm -ed thành mounted.
Sau am/is/are cần V-ing (mounting), không dùng nguyên mẫu.
