Chia động từ motivate
All Tenses of the Verb "motivate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *motivate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
motivate · motivated · will motivateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + motivatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + motivatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + motivatingThì hiện tại
She motivates her students with praise and rewards.
Cô ấy động viên học sinh bằng lời khen và phần thưởng.
She is motivating her staff with a new incentive program.
Cô ấy đang khích lệ nhân viên bằng chương trình khen thưởng mới.
Her speech has motivated the entire audience.
Bài phát biểu của cô ấy đã truyền cảm hứng cho toàn bộ khán giả.
He has been motivating his team since the project began.
Anh ấy đã khích lệ nhóm từ khi dự án bắt đầu.
Thì quá khứ
The prize motivated students to work harder.
Giải thưởng đã thúc đẩy học sinh học tập chăm chỉ hơn.
He was motivating his students when the bell rang.
Anh ấy đang động viên học sinh khi chuông reo.
The coach had motivated the players before they took the field.
Huấn luyện viên đã động viên cầu thủ trước khi họ ra sân.
The manager had been motivating staff for months before the launch.
Người quản lý đã liên tục khích lệ nhân viên nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The bonus will motivate employees to perform better.
Tiền thưởng sẽ thúc đẩy nhân viên làm việc tốt hơn.
At noon the coach will be motivating the athletes.
Vào trưa, huấn luyện viên sẽ đang khích lệ các vận động viên.
By year end the campaign will have motivated millions of people.
Đến cuối năm, chiến dịch sẽ đã truyền cảm hứng cho hàng triệu người.
By retirement, he will have been motivating students for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã truyền cảm hứng cho học sinh trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + motivate / motivates | Quá khứ đơn S + motivated | Tương lai đơn S + will + motivate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + motivating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + motivating | Tương lai tiếp diễn S + will be + motivating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + motivated | Quá khứ hoàn thành S + had + motivated | Tương lai hoàn thành S + will have + motivated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + motivating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + motivating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + motivating |
Lỗi thường gặp
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng động từ nguyên thể sau be.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
