GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ motion

All Tenses of the Verb "motion"

Một động từ, mười hai thì. Xem motion biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmotion
V2 · QUÁ KHỨmotioned
V3 · PHÂN TỪmotioned
V-INGmotioning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

motion · motioned · will motion
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + motioning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + motioned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + motioning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + motion / motions
Khẳng định:The guard motions to the visitors at the gate.
Phủ định:He doesn't motion unless it's necessary.
Nghi vấn:Does she motion for you to sit down?

The guard motions to the visitors at the gate.

Người bảo vệ ra hiệu cho khách ở cổng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + motioning
Khẳng định:She is motioning for us to hurry up.
Phủ định:He isn't motioning to anyone right now.
Nghi vấn:Is he motioning for us to come closer?

She is motioning for us to hurry up.

Cô ấy đang ra hiệu cho chúng tôi nhanh lên.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + motioned
Khẳng định:The waiter has motioned us to our table.
Phủ định:He hasn't motioned to us yet.
Nghi vấn:Has she motioned for the bill already?

The waiter has motioned us to our table.

Người phục vụ đã ra hiệu mời chúng tôi vào bàn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + motioning
Khẳng định:He has been motioning at the driver for a minute.
Phủ định:She hasn't been motioning for help.
Nghi vấn:How long has he been motioning like that?

He has been motioning at the driver for a minute.

Anh ấy đã ra hiệu cho tài xế suốt một phút.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + motioned
Khẳng định:She motioned for me to sit beside her.
Phủ định:He didn't motion to the crowd.
Nghi vấn:Did she motion for you to leave?

She motioned for me to sit beside her.

Cô ấy ra hiệu cho tôi ngồi bên cạnh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + motioning
Khẳng định:He was motioning toward the exit when the alarm rang.
Phủ định:She wasn't motioning to anyone in particular.
Nghi vấn:Was he motioning for us to leave?

He was motioning toward the exit when the alarm rang.

Anh ấy đang ra hiệu về phía lối ra khi chuông báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + motioned
Khẳng định:She had motioned to him before he noticed her.
Phủ định:He hadn't motioned to anyone before that.
Nghi vấn:Had she motioned to him earlier?

She had motioned to him before he noticed her.

Cô ấy đã ra hiệu cho anh ấy trước khi anh nhận ra cô.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + motioning
Khẳng định:He had been motioning for the waiter for several minutes before being noticed.
Phủ định:She hadn't been motioning for long when he saw her.
Nghi vấn:Had he been motioning for a while before anyone noticed?

He had been motioning for the waiter for several minutes before being noticed.

Anh ấy đã ra hiệu gọi người phục vụ nhiều phút trước khi được để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + motion
Khẳng định:She will motion when it's time to begin.
Phủ định:He won't motion until he's ready.
Nghi vấn:Will she motion for us to start?

She will motion when it's time to begin.

Cô ấy sẽ ra hiệu khi đến lúc bắt đầu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + motioning
Khẳng định:At the signal, she will be motioning to the crew.
Phủ định:He won't be motioning to anyone by then.
Nghi vấn:Will she be motioning to the crew at that point?

At the signal, she will be motioning to the crew.

Khi có tín hiệu, cô ấy sẽ đang ra hiệu cho ê-kíp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + motioned
Khẳng định:By the time you arrive, he will have motioned everyone inside.
Phủ định:She won't have motioned to them by then.
Nghi vấn:Will he have motioned everyone inside by then?

By the time you arrive, he will have motioned everyone inside.

Đến lúc bạn tới, anh ấy sẽ đã ra hiệu cho mọi người vào trong.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + motioning
Khẳng định:By the time help arrives, she will have been motioning for ten minutes.
Phủ định:He won't have been motioning for that long by then.
Nghi vấn:Will she have been motioning for ten minutes by the time help arrives?

By the time help arrives, she will have been motioning for ten minutes.

Đến khi có người tới giúp, cô ấy sẽ đã ra hiệu suốt mười phút.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + motion / motions
Quá khứ đơn
S + motioned
Tương lai đơn
S + will + motion
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + motioning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + motioning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + motioning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + motioned
Quá khứ hoàn thành
S + had + motioned
Tương lai hoàn thành
S + will have + motioned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + motioning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + motioning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + motioning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia motion qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She motion for me to come in.She motions for me to come in.

Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: motions.

He has motion to us already.He has motioned to us already.

Sau have/has phải chia V3 (motioned), không dùng nguyên thể.

She is motion for us to sit.She is motioning for us to sit.

Sau am/is/are phải là V-ing (motioning), không dùng nguyên thể.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#motion#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS