Chia động từ motion
All Tenses of the Verb "motion"
Một động từ, mười hai thì. Xem motion biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
motion · motioned · will motionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + motioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + motionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + motioningThì hiện tại
The guard motions to the visitors at the gate.
Người bảo vệ ra hiệu cho khách ở cổng.
She is motioning for us to hurry up.
Cô ấy đang ra hiệu cho chúng tôi nhanh lên.
The waiter has motioned us to our table.
Người phục vụ đã ra hiệu mời chúng tôi vào bàn.
He has been motioning at the driver for a minute.
Anh ấy đã ra hiệu cho tài xế suốt một phút.
Thì quá khứ
She motioned for me to sit beside her.
Cô ấy ra hiệu cho tôi ngồi bên cạnh.
He was motioning toward the exit when the alarm rang.
Anh ấy đang ra hiệu về phía lối ra khi chuông báo động vang lên.
She had motioned to him before he noticed her.
Cô ấy đã ra hiệu cho anh ấy trước khi anh nhận ra cô.
He had been motioning for the waiter for several minutes before being noticed.
Anh ấy đã ra hiệu gọi người phục vụ nhiều phút trước khi được để ý.
Thì tương lai
She will motion when it's time to begin.
Cô ấy sẽ ra hiệu khi đến lúc bắt đầu.
At the signal, she will be motioning to the crew.
Khi có tín hiệu, cô ấy sẽ đang ra hiệu cho ê-kíp.
By the time you arrive, he will have motioned everyone inside.
Đến lúc bạn tới, anh ấy sẽ đã ra hiệu cho mọi người vào trong.
By the time help arrives, she will have been motioning for ten minutes.
Đến khi có người tới giúp, cô ấy sẽ đã ra hiệu suốt mười phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + motion / motions | Quá khứ đơn S + motioned | Tương lai đơn S + will + motion |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + motioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + motioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + motioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + motioned | Quá khứ hoàn thành S + had + motioned | Tương lai hoàn thành S + will have + motioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + motioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + motioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + motioning |
Luyện chia motion qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: motions.
Sau have/has phải chia V3 (motioned), không dùng nguyên thể.
Sau am/is/are phải là V-ing (motioning), không dùng nguyên thể.
