Chia động từ mother
All Tenses of the Verb "mother"
Một động từ, mười hai thì. Xem mother biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mother · mothered · will motherViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + motheringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + motheredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + motheringThì hiện tại
She mothers everyone around her.
Cô ấy chăm sóc như mẹ hiền với mọi người xung quanh.
She is mothering the new intern right now.
Cô ấy đang chăm sóc thực tập sinh mới như con của mình.
She has mothered three foster children over the years.
Cô ấy đã nuôi dạy ba đứa trẻ nuôi trong suốt nhiều năm.
She has been mothering him since he was small.
Cô ấy đã chăm sóc cậu bé như con từ khi còn nhỏ.
Thì quá khứ
She mothered the orphaned puppy back to health.
Cô ấy đã chăm sóc chú chó con mồ côi cho đến khi khỏe mạnh.
She was mothering the twins when I arrived.
Cô ấy đang chăm sóc cặp song sinh khi tôi đến.
She had mothered him for years before he moved away.
Cô ấy đã chăm sóc cậu ấy nhiều năm trước khi cậu chuyển đi.
She had been mothering the children for a decade before she retired.
Cô ấy đã chăm sóc lũ trẻ suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
She will mother the new puppy well.
Cô ấy sẽ chăm sóc chú chó con mới thật tốt.
This time next year she will be mothering her own baby.
Vào thời điểm này năm sau, cô ấy sẽ đang chăm sóc con của mình.
By next year she will have mothered five foster kids.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã nuôi dạy năm đứa trẻ nuôi.
By 2030 she will have been mothering foster kids for twenty years.
Đến 2030, cô ấy sẽ đã nuôi dạy trẻ nuôi được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mother / mothers | Quá khứ đơn S + mothered | Tương lai đơn S + will + mother |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mothering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mothering | Tương lai tiếp diễn S + will be + mothering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mothered | Quá khứ hoàn thành S + had + mothered | Tương lai hoàn thành S + will have + mothered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mothering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mothering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mothering |
Luyện chia mother qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải chia V3 (mothered), không dùng nguyên thể.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: mothers.
Sau am/is/are phải là V-ing (mothering), không dùng nguyên thể.
