GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mothball

All Tenses of the Verb "mothball"

Một động từ, mười hai thì. Xem mothball biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmothball
V2 · QUÁ KHỨmothballed
V3 · PHÂN TỪmothballed
V-INGmothballing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mothball · mothballed · will mothball
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + mothballing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mothballed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + mothballing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật lặp lại, quy trình thường xuyên.
S + mothball(s)
Khẳng định:The navy mothballs old warships every decade.
Phủ định:They don't mothball projects without a good reason.
Nghi vấn:Do they mothball the factory during the off-season?

The company mothballs unused equipment to save costs.

Công ty tạm ngừng sử dụng thiết bị không dùng đến để tiết kiệm chi phí.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + mothballing
Khẳng định:The government is mothballing the old plant right now.
Phủ định:They aren't mothballing the shipyard this year.
Nghi vấn:Is the company mothballing the project this quarter?

They are mothballing the mine due to low prices.

Họ đang tạm ngừng hoạt động mỏ vì giá thấp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + mothballed
Khẳng định:They have mothballed the entire production line.
Phủ định:We haven't mothballed the old office yet.
Nghi vấn:Have they ever mothballed a plant before?

The airline has already mothballed several old aircraft.

Hãng hàng không đã tạm ngừng sử dụng vài máy bay cũ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + mothballing
Khẳng định:They have been mothballing units for months.
Phủ định:The city hasn't been mothballing the stadium lately.
Nghi vấn:How long have they been mothballing that factory?

The navy has been mothballing ships since the treaty.

Hải quân đã tạm ngừng sử dụng tàu chiến từ khi có hiệp ước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mothballed
Khẳng định:They mothballed the shipyard last year.
Phủ định:The company didn't mothball the plant during the crisis.
Nghi vấn:Did they mothball the mine after the accident?

The government mothballed the nuclear plant in 2019.

Chính phủ đã tạm ngừng nhà máy hạt nhân vào năm 2019.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + mothballing
Khẳng định:They were mothballing the factory when the deal fell through.
Phủ định:We weren't mothballing the office at that time.
Nghi vấn:Were they mothballing the shipyard last spring?

The airline was mothballing its fleet when the crisis began.

Hãng hàng không đang tạm ngừng đội bay khi khủng hoảng bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mothballed
Khẳng định:They had mothballed the plant before the new owner arrived.
Phủ định:The company hadn't mothballed the mine before the price drop.
Nghi vấn:Had the navy mothballed the ships before the war ended?

The city had already mothballed the stadium before the pandemic.

Thành phố đã tạm ngừng sân vận động trước khi đại dịch xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + mothballing
Khẳng định:They had been mothballing units for years before the sale.
Phủ định:We hadn't been mothballing the office long before it reopened.
Nghi vấn:Had they been mothballing the plant for a decade before it closed?

The navy had been mothballing old ships for years before scrapping them.

Hải quân đã tạm ngừng sử dụng tàu cũ suốt nhiều năm trước khi phá dỡ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + mothball
Khẳng định:They will mothball the factory next quarter.
Phủ định:The company won't mothball the mine this year.
Nghi vấn:Will they mothball the plant if demand falls?

The airline will mothball its oldest planes soon.

Hãng hàng không sẽ tạm ngừng sử dụng những máy bay cũ nhất sớm thôi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + mothballing
Khẳng định:This time next month, they will be mothballing the shipyard.
Phủ định:The company won't be mothballing the office during the merger.
Nghi vấn:Will they be mothballing the plant next year?

By spring, the navy will be mothballing several vessels.

Đến mùa xuân, hải quân sẽ đang tạm ngừng sử dụng vài tàu chiến.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mothballed
Khẳng định:By next year, they will have mothballed the entire fleet.
Phủ định:The company won't have mothballed the mine by then.
Nghi vấn:Will they have mothballed the plant by the deadline?

By 2030, the navy will have mothballed most of its old ships.

Đến năm 2030, hải quân sẽ đã tạm ngừng sử dụng hầu hết tàu cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + mothballing
Khẳng định:By December, they will have been mothballing the plant for a year.
Phủ định:The company won't have been mothballing the mine for long by then.
Nghi vấn:Will they have been mothballing the shipyard for a decade by 2030?

By next year, the navy will have been mothballing that base for five years.

Đến năm sau, hải quân sẽ đã tạm ngừng sử dụng căn cứ đó suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mothball(s)
Quá khứ đơn
S + mothballed
Tương lai đơn
S + will + mothball
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + mothballing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + mothballing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + mothballing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mothballed
Quá khứ hoàn thành
S + had + mothballed
Tương lai hoàn thành
S + will have + mothballed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + mothballing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + mothballing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + mothballing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mothball qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have mothball it yesterday.→✓ I mothballed it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ She mothball it every year.→✓ She mothballs it every year.

Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s.

✗ It was mothball last week.→✓ It was mothballed last week.

Thể bị động cần V3, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#mothball#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS