Chia động từ mosaic
All Tenses of the Verb "mosaic"
Một động từ, mười hai thì. Xem mosaic biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mosaic · mosaicked · will mosaicViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mosaickingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mosaickedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mosaickingThì hiện tại
She mosaics old bathtubs into garden ornaments.
Cô ấy khảm những chiếc bồn tắm cũ thành đồ trang trí sân vườn.
We are mosaicking the kitchen backsplash this week.
Tuần này chúng tôi đang khảm ốp tường bếp.
He has already mosaicked three garden pots.
Anh ấy đã khảm xong ba chậu cây trong vườn.
They have been mosaicking the plaza since spring.
Họ đã khảm quảng trường đó từ mùa xuân.
Thì quá khứ
He mosaicked the birdbath over the weekend.
Anh ấy đã khảm chiếc bồn tắm chim vào cuối tuần.
She was mosaicking the fountain when the tiles ran out.
Cô ấy đang khảm đài phun nước thì hết gạch.
The team had mosaicked the whole facade before winter came.
Nhóm thợ đã khảm xong toàn bộ mặt tiền trước khi mùa đông đến.
They had been mosaicking the temple steps for a year before it was completed.
Họ đã khảm bậc thang đền suốt một năm trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will mosaic the courtyard next spring.
Mùa xuân tới chúng tôi sẽ khảm sân trong.
At noon they will be mosaicking the plaza steps.
Trưa mai họ sẽ đang khảm các bậc thang quảng trường.
By next year he will have mosaicked ten public walls.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã khảm xong mười bức tường công cộng.
By 2027 they will have been mosaicking that courtyard for three years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã khảm sân đó suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mosaic / mosaics | Quá khứ đơn S + mosaicked | Tương lai đơn S + will + mosaic |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mosaicking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mosaicking | Tương lai tiếp diễn S + will be + mosaicking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mosaicked | Quá khứ hoàn thành S + had + mosaicked | Tương lai hoàn thành S + will have + mosaicked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mosaicking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mosaicking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mosaicking |
Luyện chia mosaic qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng -c cần thêm 'k' trước -ed để giữ âm /k/: mosaic → mosaicked.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
