Chia động từ mortify
All Tenses of the Verb "mortify"
Một động từ, mười hai thì. Xem mortify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mortify · mortified · will mortifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mortifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mortifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mortifyingThì hiện tại
Awkward moments mortify most teenagers.
Những khoảnh khắc lúng túng khiến hầu hết thanh thiếu niên xấu hổ cùng cực.
This whole ordeal is mortifying the entire family.
Toàn bộ chuyện này đang khiến cả gia đình bẽ mặt.
The leaked video has mortified the entire staff.
Đoạn video bị rò rỉ đã khiến toàn bộ nhân viên bẽ mặt.
The story has been mortifying the family since it went viral.
Câu chuyện đã liên tục khiến gia đình đó bẽ mặt kể từ khi lan truyền.
Thì quá khứ
The blunder mortified the whole committee last week.
Sai lầm đó đã khiến cả ủy ban bẽ mặt vào tuần trước.
The awkward pause was mortifying everyone at the table.
Khoảng lặng ngượng ngùng đang khiến mọi người trên bàn ăn bẽ mặt.
The blunder had already mortified the host before the show ended.
Sai lầm đó đã khiến người dẫn chương trình bẽ mặt trước khi chương trình kết thúc.
The scandal had been mortifying the family for years before they moved away.
Vụ bê bối đã khiến gia đình đó bẽ mặt suốt nhiều năm trước khi họ chuyển đi.
Thì tương lai
The blunder will mortify the whole department.
Sai lầm đó sẽ khiến cả phòng ban bẽ mặt.
By tonight the video will be mortifying the entire cast.
Đến tối nay, đoạn video sẽ đang khiến cả dàn diễn viên bẽ mặt.
By next month the leak will have mortified the entire staff.
Đến tháng sau, vụ rò rỉ sẽ đã khiến toàn bộ nhân viên bẽ mặt.
By next year the gossip will have been mortifying the celebrity for a decade.
Đến năm sau, tin đồn đó sẽ đã khiến người nổi tiếng bẽ mặt suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mortify / mortifies | Quá khứ đơn S + mortified | Tương lai đơn S + will + mortify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mortifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mortifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + mortifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mortified | Quá khứ hoàn thành S + had + mortified | Tương lai hoàn thành S + will have + mortified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mortifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mortifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mortifying |
Luyện chia mortify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn mortified.
V-ing của mortify giữ nguyên 'y' rồi thêm -ing: mortify → mortifying, không bỏ y thành i khi thêm -ing.

