Chia động từ mortgage
All Tenses of the Verb "mortgage"
Một động từ, mười hai thì. Xem mortgage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mortgage · mortgaged · will mortgageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mortgagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mortgagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mortgagingThì hiện tại
He mortgages his house to fund the new business.
Anh ấy thế chấp nhà để tài trợ cho việc kinh doanh mới.
We are mortgaging our savings to buy this apartment.
Chúng tôi đang thế chấp tiền tiết kiệm để mua căn hộ này.
He has mortgaged his future to pay off the debt.
Anh ấy đã đánh đổi tương lai của mình để trả hết nợ.
They have been mortgaging their land for years to fund the farm.
Họ đã thế chấp đất đai nhiều năm để tài trợ cho nông trại.
Thì quá khứ
He mortgaged everything he owned to save the company.
Anh ấy đã thế chấp mọi thứ mình có để cứu công ty.
He was mortgaging the farm when the drought began.
Anh ấy đang thế chấp nông trại thì hạn hán bắt đầu.
He had mortgaged the estate before he inherited the debt.
Anh ấy đã thế chấp bất động sản trước khi thừa hưởng khoản nợ.
He had been mortgaging his properties for a decade before the debt caught up with him.
Anh ấy đã thế chấp tài sản của mình suốt một thập kỷ trước khi khoản nợ dồn lại.
Thì tương lai
He will mortgage the farm to buy new equipment.
Anh ấy sẽ thế chấp nông trại để mua thiết bị mới.
By next year they will be mortgaging their new apartment.
Đến năm sau, họ sẽ đang thế chấp căn hộ mới của mình.
By the time he retires, he will have mortgaged his house three times.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã thế chấp nhà ba lần.
By next decade he will have been mortgaging his land for thirty years.
Đến thập kỷ sau, anh ấy sẽ đã thế chấp đất đai của mình được ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mortgage / mortgages | Quá khứ đơn S + mortgaged | Tương lai đơn S + will + mortgage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mortgaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mortgaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + mortgaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mortgaged | Quá khứ hoàn thành S + had + mortgaged | Tương lai hoàn thành S + will have + mortgaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mortgaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mortgaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mortgaging |
Luyện chia mortgage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: mortgages.
Sau have/has phải dùng V3 (mortgaged), không dùng V1 (mortgage).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
