GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ moralize

All Tenses of the Verb "moralize"

Một động từ, mười hai thì. Xem moralize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmoralize
V2 · QUÁ KHỨmoralized
V3 · PHÂN TỪmoralized
V-INGmoralizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

moralize · moralized · will moralize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + moralizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + moralized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + moralizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, đặc điểm tính cách, hay giảng đạo đức, rao giảng.
S + moralize / moralizes
Khẳng định:He always moralizes about other people's choices.
Phủ định:She doesn't moralize about other people's lifestyles.
Nghi vấn:Does the columnist moralize in every article?

The old man moralizes whenever the topic of money comes up.

Ông cụ luôn giảng đạo đức mỗi khi chủ đề tiền bạc được nhắc đến.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + moralizing
Khẳng định:He is moralizing again about honesty.
Phủ định:She isn't moralizing this time, just explaining.
Nghi vấn:Are you moralizing or just giving advice?

The teacher is moralizing about the importance of hard work.

Thầy giáo đang giảng đạo đức về tầm quan trọng của sự chăm chỉ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + moralized
Khẳng định:He has moralized about this topic many times before.
Phủ định:She hasn't moralized about the issue yet.
Nghi vấn:Has the writer moralized in his latest column?

The critic has already moralized about the film's themes.

Nhà phê bình đã giảng đạo đức về chủ đề của bộ phim rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + moralizing
Khẳng định:He has been moralizing about the same subject all evening.
Phủ định:She hasn't been moralizing much lately.
Nghi vấn:Have you been moralizing about this all week?

The preacher has been moralizing about greed for the past hour.

Vị mục sư đã giảng đạo đức về lòng tham suốt cả tiếng đồng hồ qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + moralized
Khẳng định:The essay moralized about the dangers of vanity.
Phủ định:The speaker didn't moralize during the speech.
Nghi vấn:Did the author moralize in the final chapter?

The fable moralized about honesty and trust.

Câu chuyện ngụ ngôn đã giảng đạo đức về sự trung thực và lòng tin.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + moralizing
Khẳng định:He was moralizing about ambition when she left the room.
Phủ định:They weren't moralizing during dinner.
Nghi vấn:Was the professor moralizing when the bell rang?

She was moralizing about patience when the phone rang.

Cô ấy đang giảng đạo đức về sự kiên nhẫn thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + moralized
Khẳng định:He had moralized about the topic long before the debate began.
Phủ định:She hadn't moralized about it until that night.
Nghi vấn:Had the writer moralized about this before the scandal?

By the end of the sermon, he had moralized about every vice imaginable.

Đến cuối bài giảng, ông đã giảng đạo đức về mọi thói hư tật xấu có thể nghĩ ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + moralizing
Khẳng định:He had been moralizing for an hour before anyone interrupted.
Phủ định:She hadn't been moralizing long when we arrived.
Nghi vấn:Had he been moralizing all night before you stopped him?

The old man had been moralizing about greed for years before people stopped listening.

Ông cụ đã giảng đạo đức về lòng tham suốt nhiều năm trước khi người ta không còn muốn nghe nữa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định tức thời về việc rao giảng đạo đức.
S + will + moralize
Khẳng định:He will moralize about it if you let him.
Phủ định:I won't moralize about your decisions.
Nghi vấn:Will the priest moralize during the ceremony?

No doubt he will moralize about the risks of gambling.

Chắc chắn ông ấy sẽ giảng đạo đức về những rủi ro của cờ bạc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + moralizing
Khẳng định:By dinner he will be moralizing about table manners again.
Phủ định:She won't be moralizing during the celebration.
Nghi vấn:Will he be moralizing throughout the entire trip?

At this rate, he will be moralizing about everything by tonight.

Với đà này, đến tối nay anh ấy sẽ đang giảng đạo đức về đủ thứ chuyện.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + moralized
Khẳng định:By the end of the lecture, he will have moralized about every topic.
Phủ định:She won't have moralized about it by the time we leave.
Nghi vấn:Will he have moralized about the whole issue by tomorrow?

By the end of the sermon, the priest will have moralized about greed and pride.

Đến cuối bài giảng, vị linh mục sẽ đã giảng đạo đức về lòng tham và tính kiêu ngạo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + moralizing
Khẳng định:By midnight he will have been moralizing for three hours straight.
Phủ định:She won't have been moralizing for long by the time the guests arrive.
Nghi vấn:Will he have been moralizing all evening by the time we get there?

By the time the show ends, he will have been moralizing for the entire hour.

Đến khi chương trình kết thúc, anh ấy sẽ đã giảng đạo đức suốt cả tiếng đồng hồ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + moralize / moralizes
Quá khứ đơn
S + moralized
Tương lai đơn
S + will + moralize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + moralizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + moralizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + moralizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + moralized
Quá khứ hoàn thành
S + had + moralized
Tương lai hoàn thành
S + will have + moralized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + moralizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + moralizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + moralizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia moralize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He has moralize about it before.He has moralized about it before.

Sau have/has phải dùng V3 (moralized), không dùng nguyên mẫu.

She moralize too much about small things.She moralizes too much about small things.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: moralizes.

He will moralize about it when he will see it.He will moralize about it when he sees it.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#moralize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS