Chia động từ moralize
All Tenses of the Verb "moralize"
Một động từ, mười hai thì. Xem moralize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
moralize · moralized · will moralizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + moralizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + moralizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + moralizingThì hiện tại
The old man moralizes whenever the topic of money comes up.
Ông cụ luôn giảng đạo đức mỗi khi chủ đề tiền bạc được nhắc đến.
The teacher is moralizing about the importance of hard work.
Thầy giáo đang giảng đạo đức về tầm quan trọng của sự chăm chỉ.
The critic has already moralized about the film's themes.
Nhà phê bình đã giảng đạo đức về chủ đề của bộ phim rồi.
The preacher has been moralizing about greed for the past hour.
Vị mục sư đã giảng đạo đức về lòng tham suốt cả tiếng đồng hồ qua.
Thì quá khứ
The fable moralized about honesty and trust.
Câu chuyện ngụ ngôn đã giảng đạo đức về sự trung thực và lòng tin.
She was moralizing about patience when the phone rang.
Cô ấy đang giảng đạo đức về sự kiên nhẫn thì điện thoại reo.
By the end of the sermon, he had moralized about every vice imaginable.
Đến cuối bài giảng, ông đã giảng đạo đức về mọi thói hư tật xấu có thể nghĩ ra.
The old man had been moralizing about greed for years before people stopped listening.
Ông cụ đã giảng đạo đức về lòng tham suốt nhiều năm trước khi người ta không còn muốn nghe nữa.
Thì tương lai
No doubt he will moralize about the risks of gambling.
Chắc chắn ông ấy sẽ giảng đạo đức về những rủi ro của cờ bạc.
At this rate, he will be moralizing about everything by tonight.
Với đà này, đến tối nay anh ấy sẽ đang giảng đạo đức về đủ thứ chuyện.
By the end of the sermon, the priest will have moralized about greed and pride.
Đến cuối bài giảng, vị linh mục sẽ đã giảng đạo đức về lòng tham và tính kiêu ngạo.
By the time the show ends, he will have been moralizing for the entire hour.
Đến khi chương trình kết thúc, anh ấy sẽ đã giảng đạo đức suốt cả tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + moralize / moralizes | Quá khứ đơn S + moralized | Tương lai đơn S + will + moralize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + moralizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + moralizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + moralizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + moralized | Quá khứ hoàn thành S + had + moralized | Tương lai hoàn thành S + will have + moralized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + moralizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + moralizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + moralizing |
Luyện chia moralize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (moralized), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: moralizes.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

