Chia động từ mope
All Tenses of the Verb "mope"
Một động từ, mười hai thì. Xem mope biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mope · moped · will mopeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mopingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mopedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mopingThì hiện tại
The teenager mopes in his room whenever he's grounded.
Cậu thiếu niên ủ rũ trong phòng mỗi khi bị phạt cấm túc.
Stop moping around and get back to work.
Đừng ủ rũ nữa, hãy quay lại làm việc đi.
She has moped around the office since the announcement.
Cô ấy đã ủ rũ quanh văn phòng kể từ khi có thông báo.
They have been moping around since the trip got cancelled.
Họ đã ủ rũ kể từ khi chuyến đi bị hủy.
Thì quá khứ
He moped around the house for a week after his dog died.
Anh ấy đã ủ rũ quanh nhà suốt một tuần sau khi con chó của mình chết.
They were moping in the corner when the teacher noticed.
Họ đang ủ rũ ở góc phòng khi giáo viên nhận ra.
He had moped all morning before his sister cheered him up.
Anh ấy đã ủ rũ suốt buổi sáng trước khi em gái làm anh vui lên.
He had been moping around for a month before he found a new job.
Anh ấy đã ủ rũ suốt một tháng trước khi tìm được công việc mới.
Thì tương lai
He will mope for days if his team loses the final.
Anh ấy sẽ ủ rũ suốt nhiều ngày nếu đội của mình thua trận chung kết.
By tonight, he will be moping over the lost opportunity.
Tối nay, anh ấy sẽ đang ủ rũ vì cơ hội đã mất.
By the end of the week, he will have moped over every little mistake.
Đến cuối tuần, anh ấy sẽ đã ủ rũ vì từng lỗi nhỏ nhặt.
By December, he will have been moping about the loss for a year.
Đến tháng Mười Hai, anh ấy sẽ đã ủ rũ về sự mất mát đó suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mope / mopes | Quá khứ đơn S + moped | Tương lai đơn S + will + mope |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + moping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + moping | Tương lai tiếp diễn S + will be + moping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + moped | Quá khứ hoàn thành S + had + moped | Tương lai hoàn thành S + will have + moped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + moping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + moping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + moping |
Luyện chia mope qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, before…) dùng hiện tại đơn thay cho will.
