Chia động từ mop
All Tenses of the Verb "mop"
Một động từ, mười hai thì. Xem mop biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mop · mopped · will mopViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + moppingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + moppedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + moppingThì hiện tại
My mother mops the house every weekend.
Mẹ tôi lau nhà mỗi cuối tuần.
We are mopping the classroom after class.
Chúng tôi đang lau lớp học sau giờ học.
I have already mopped the living room.
Tôi đã lau xong phòng khách rồi.
They have been mopping the corridor since morning.
Họ đã lau hành lang từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I mopped the whole house yesterday afternoon.
Hôm qua tôi đã lau cả nhà.
They were mopping the classroom when the bell rang.
Họ đang lau lớp học thì chuông reo.
The staff had mopped the lobby before the store opened.
Nhân viên đã lau sảnh trước khi cửa hàng mở cửa.
They had been mopping the corridor for hours before it was finally clean.
Họ đã lau hành lang suốt nhiều giờ trước khi nó sạch sẽ.
Thì tương lai
We will mop the classroom tomorrow morning.
Ngày mai chúng tôi sẽ lau lớp học vào buổi sáng.
At 8pm he will be mopping the store before closing.
8 giờ tối anh ấy sẽ đang lau cửa hàng trước khi đóng cửa.
By the time you arrive, I will have mopped the entire floor.
Đến lúc bạn đến, tôi sẽ đã lau xong toàn bộ sàn nhà.
By six o'clock they will have been mopping the corridor for two hours.
Đến sáu giờ, họ sẽ đã lau hành lang suốt hai giờ đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mop / mops | Quá khứ đơn S + mopped | Tương lai đơn S + will + mop |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mopping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mopping | Tương lai tiếp diễn S + will be + mopping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mopped | Quá khứ hoàn thành S + had + mopped | Tương lai hoàn thành S + will have + mopped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mopping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mopping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mopping |
Luyện chia mop qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: mops.
Động từ có một âm tiết tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (mop) cần gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed: mopped.
Thêm -ing cho mop cần gấp đôi phụ âm cuối: mopping, không phải moping (nghĩa khác là 'ủ rũ').

