Chia động từ moor
All Tenses of the Verb "moor"
Một động từ, mười hai thì. Xem moor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
moor · moored · will moorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mooringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mooredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mooringThì hiện tại
Fishermen moor their boats along the harbor wall.
Ngư dân neo thuyền dọc theo bức tường bến cảng.
We are mooring the vessel at the moment.
Chúng tôi đang neo tàu vào lúc này.
She has already moored the sailboat.
Cô ấy đã neo thuyền buồm rồi.
They have been mooring the ferry at this dock for a decade.
Họ đã neo phà tại bến này suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
We moored the sailboat as soon as we arrived.
Chúng tôi neo thuyền buồm ngay khi vừa đến.
She was mooring the boat when I arrived.
Cô ấy đang neo thuyền khi tôi đến.
The crew had moored the ship before the tide turned.
Thủy thủ đoàn đã neo tàu xong trước khi thủy triều đổi hướng.
He had been mooring his boat at that dock for a year before it closed.
Anh ấy đã neo thuyền tại bến đó một năm trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will moor the boat first thing tomorrow.
Sáng mai chúng tôi sẽ neo thuyền đầu tiên.
At 8am they will be mooring the ferry.
8 giờ sáng họ sẽ đang neo phà.
By next week the crew will have moored ten vessels.
Đến tuần sau thủy thủ đoàn sẽ đã neo xong mười con tàu.
By 2030 he will have been mooring boats at this dock for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã neo thuyền tại bến cảng này 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + moor / moors | Quá khứ đơn S + moored | Tương lai đơn S + will + moor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mooring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mooring | Tương lai tiếp diễn S + will be + mooring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + moored | Quá khứ hoàn thành S + had + moored | Tương lai hoàn thành S + will have + moored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mooring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mooring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mooring |
Luyện chia moor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (moored), không dùng nguyên mẫu (moor).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

