Chia động từ moo
All Tenses of the Verb "moo"
Một động từ, mười hai thì. Xem moo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
moo · mooed · will mooViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mooingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mooedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mooingThì hiện tại
Her cow moos loudly in the barn.
Con bò của cô ấy kêu ậm ò to trong chuồng.
The calf is mooing softly near its mother.
Con bê đang kêu ậm ò nhẹ nhàng cạnh mẹ nó.
The calf has mooed nonstop since dawn.
Con bê đã kêu ậm ò liên tục kể từ lúc bình minh.
She has been mooing restlessly all evening.
Nó đã kêu ậm ò bồn chồn suốt cả buổi tối.
Thì quá khứ
The cow mooed anxiously as the truck drove off.
Con bò kêu ậm ò lo lắng khi chiếc xe tải lái đi.
She was mooing happily in the meadow.
Nó đang kêu ậm ò vui vẻ trên đồng cỏ.
The cow had mooed all night before it fell asleep.
Con bò đã kêu ậm ò suốt đêm trước khi nó ngủ thiếp đi.
She had been mooing softly before the thunder scared her.
Nó đã kêu ậm ò nhẹ nhàng trước khi tiếng sấm làm nó sợ hãi.
Thì tương lai
The cows will moo loudly once they see the farmer.
Đàn bò sẽ kêu ậm ò to ngay khi thấy người nông dân.
She will be mooing contentedly by the fence.
Nó sẽ đang kêu ậm ò mãn nguyện bên hàng rào.
By tonight she will have mooed herself to exhaustion.
Đến tối nay, nó sẽ đã kêu ậm ò đến kiệt sức.
By the time we leave, she will have been mooing for an hour.
Đến khi chúng tôi rời đi, nó sẽ đã kêu ậm ò suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + moo / moos | Quá khứ đơn S + mooed | Tương lai đơn S + will + moo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mooing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mooing | Tương lai tiếp diễn S + will be + mooing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mooed | Quá khứ hoàn thành S + had + mooed | Tương lai hoàn thành S + will have + mooed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mooing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mooing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mooing |
Luyện chia moo qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (moo → moos).
Sau have/has phải dùng V3 (mooed), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (mooing), không dùng động từ nguyên mẫu.

