Chia động từ monogram
All Tenses of the Verb "monogram"
Một động từ, mười hai thì. Xem monogram biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
monogram · monogramed · will monogramViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + monogramingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + monogramedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + monogramingThì hiện tại
This boutique monograms handkerchiefs on request.
Cửa hàng này thêu chữ lồng lên khăn tay theo yêu cầu.
She is monograming a set of towels for the bride.
Cô ấy đang thêu chữ lồng lên bộ khăn tắm cho cô dâu.
He has monogramed his initials on the briefcase.
Anh ấy đã thêu chữ cái tên mình lên chiếc cặp.
They have been monograming uniforms for the team since March.
Họ đã thêu chữ lồng lên đồng phục đội từ tháng Ba.
Thì quá khứ
The seamstress monogramed the shirt with his initials.
Người thợ may đã thêu chữ cái tên anh ấy lên áo sơ mi.
She was monograming the handkerchief when I called.
Cô ấy đang thêu chữ lồng lên khăn tay khi tôi gọi.
The shop had already monogramed the towels for the hotel.
Cửa hàng đã thêu chữ lồng lên khăn cho khách sạn từ trước.
They had been monograming bags for hours before the deadline.
Họ đã thêu chữ lồng lên túi xách suốt nhiều giờ trước hạn chót.
Thì tương lai
We will monogram the napkins for the party.
Chúng tôi sẽ thêu chữ lồng lên khăn ăn cho bữa tiệc.
At noon he will be monograming the jackets.
Giữa trưa anh ấy sẽ đang thêu chữ lồng lên áo khoác.
By next week he will have monogramed twenty shirts.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã thêu chữ lồng lên hai mươi chiếc áo.
By 2030 they will have been monograming uniforms for fifteen years.
Đến năm 2030 họ sẽ đã thêu chữ lồng lên đồng phục được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + monogram / monograms | Quá khứ đơn S + monogramed | Tương lai đơn S + will + monogram |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + monograming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + monograming | Tương lai tiếp diễn S + will be + monograming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + monogramed | Quá khứ hoàn thành S + had + monogramed | Tương lai hoàn thành S + will have + monogramed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + monograming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + monograming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + monograming |
Luyện chia monogram qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (monogramed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → chia quá khứ đơn thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.

