Chia động từ monitor
All Tenses of the Verb "monitor"
Một động từ, mười hai thì. Xem *monitor* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
monitor · monitored · will monitorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + monitoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + monitoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + monitoringThì hiện tại
The security team monitors traffic 24/7.
Đội bảo mật theo dõi lưu lượng mạng 24/7.
The engineer is monitoring the system for errors.
Kỹ sư đang theo dõi hệ thống để phát hiện lỗi.
The team has monitored the campaign performance for a week.
Nhóm đã theo dõi hiệu suất chiến dịch được một tuần.
They have been monitoring air quality since last year.
Họ đã đang theo dõi chất lượng không khí từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The staff monitored the patients overnight.
Nhân viên đã theo dõi bệnh nhân qua đêm.
The technician was monitoring the signals when the outage occurred.
Kỹ thuật viên đang theo dõi tín hiệu thì sự cố xảy ra.
The team had monitored the situation for days before reporting.
Nhóm đã theo dõi tình hình nhiều ngày trước khi báo cáo.
The nurse had been monitoring the patient for six hours before the doctor arrived.
Y tá đã theo dõi bệnh nhân sáu tiếng trước khi bác sĩ đến.
Thì tương lai
The team will monitor the launch results in real time.
Nhóm sẽ theo dõi kết quả ra mắt theo thời gian thực.
At 6am the team will be monitoring the overnight data.
6 giờ sáng nhóm sẽ đang theo dõi dữ liệu qua đêm.
By year-end the system will have monitored millions of transactions.
Đến cuối năm hệ thống sẽ đã theo dõi hàng triệu giao dịch.
By 2030 the software will have been monitoring climate data for two decades.
Đến 2030 phần mềm sẽ đã theo dõi dữ liệu khí hậu được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + monitor / monitors | Quá khứ đơn S + monitored | Tương lai đơn S + will + monitor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + monitoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + monitoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + monitoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + monitored | Quá khứ hoàn thành S + had + monitored | Tương lai hoàn thành S + will have + monitored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + monitoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + monitoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + monitoring |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (monitored), không dùng V1.
Có mốc thời gian quá khứ rõ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Sau will luôn dùng V1 (nguyên thể), không thêm -s/-es.
