GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ monetize

All Tenses of the Verb "monetize"

Một động từ, mười hai thì. Xem monetize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmonetize
V2 · QUÁ KHỨmonetized
V3 · PHÂN TỪmonetized
V-INGmonetizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

monetize · monetized · will monetize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + monetizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + monetized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + monetizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, chính sách, thực tế thường xuyên.
S + monetize / monetizes
Khẳng định:The app monetizes through in-app purchases.
Phủ định:The platform doesn't monetize user data directly.
Nghi vấn:Does the channel monetize its videos?

The website monetizes its traffic through targeted ads.

Trang web kiếm tiền từ lượng truy cập thông qua quảng cáo nhắm mục tiêu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + monetizing
Khẳng định:The startup is monetizing its new feature this month.
Phủ định:They aren't monetizing the podcast yet.
Nghi vấn:Is the app monetizing its premium tier now?

The creator is monetizing his channel through sponsorships right now.

Nhà sáng tạo nội dung đang kiếm tiền từ kênh của mình qua tài trợ ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + monetized
Khẳng định:The company has monetized its data effectively.
Phủ định:They haven't monetized the app fully yet.
Nghi vấn:Has the platform monetized its user base?

The studio has already monetized the game through microtransactions.

Studio đã kiếm tiền từ trò chơi thông qua các giao dịch nhỏ trong ứng dụng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + monetizing
Khẳng định:The company has been monetizing its content for two years.
Phủ định:They haven't been monetizing the site enough to profit.
Nghi vấn:How long has the app been monetizing its user base?

The platform has been monetizing subscriptions since its relaunch.

Nền tảng đã kiếm tiền từ các gói đăng ký kể từ khi ra mắt lại.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + monetized
Khẳng định:The company monetized its app last year.
Phủ định:They didn't monetize the blog until recently.
Nghi vấn:Did the channel monetize its videos last month?

The startup monetized its platform within six months of launch.

Công ty khởi nghiệp đã kiếm tiền từ nền tảng của mình trong vòng sáu tháng sau khi ra mắt.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + monetizing
Khẳng định:The site was monetizing ads when traffic spiked.
Phủ định:They weren't monetizing the app at that stage.
Nghi vấn:Was the channel monetizing content during the ban?

The company was monetizing the beta version when investors took notice.

Công ty đang kiếm tiền từ phiên bản thử nghiệm thì các nhà đầu tư chú ý đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + monetized
Khẳng định:The app had monetized its user base before the acquisition.
Phủ định:They hadn't monetized the feature before it was removed.
Nghi vấn:Had the platform monetized its content before the policy change?

By the time it was sold, the startup had already monetized its core product.

Trước khi được bán, công ty khởi nghiệp đã kiếm tiền từ sản phẩm cốt lõi của mình.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + monetizing
Khẳng định:The company had been monetizing ads for years before the algorithm changed.
Phủ định:They hadn't been monetizing the app long before the policy shift.
Nghi vấn:Had the platform been monetizing user data before the lawsuit?

Publishers had been monetizing clicks for months before the crackdown began.

Các nhà xuất bản đã kiếm tiền từ lượt nhấp chuột nhiều tháng trước khi đợt siết chặt bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + monetize
Khẳng định:The company will monetize the feature next year.
Phủ định:They won't monetize the app until it has more users.
Nghi vấn:Will the platform monetize its new service?

The startup will monetize its API through tiered pricing.

Công ty khởi nghiệp sẽ kiếm tiền từ API thông qua bảng giá theo cấp độ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + monetizing
Khẳng định:By next quarter, the company will be monetizing the new tool.
Phủ định:They won't be monetizing the beta by then.
Nghi vấn:Will the app be monetizing subscriptions by summer?

This time next year, the platform will be monetizing its entire user base.

Vào thời điểm này năm sau, nền tảng sẽ đang kiếm tiền từ toàn bộ người dùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + monetized
Khẳng định:By the end of the year, they will have monetized every product line.
Phủ định:They won't have monetized the app by the deadline.
Nghi vấn:Will the company have monetized its platform by March?

By 2028, the startup will have monetized all of its core features.

Đến năm 2028, công ty khởi nghiệp sẽ đã kiếm tiền từ tất cả các tính năng cốt lõi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + monetizing
Khẳng định:By May the company will have been monetizing the app for three years.
Phủ định:They won't have been monetizing the platform long enough by then.
Nghi vấn:Will the channel have been monetizing content for five years by 2030?

By 2030 the studio will have been monetizing the franchise for a decade.

Đến năm 2030, studio sẽ đã kiếm tiền từ thương hiệu này được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + monetize / monetizes
Quá khứ đơn
S + monetized
Tương lai đơn
S + will + monetize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + monetizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + monetizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + monetizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + monetized
Quá khứ hoàn thành
S + had + monetized
Tương lai hoàn thành
S + will have + monetized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + monetizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + monetizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + monetizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia monetize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The app monetize its users.The app monetizes its users.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít cần thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.

They have monetized it last year.They monetized it last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The platform will monetize when it will grow.The platform will monetize when it grows.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#monetize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS