Chia động từ monetize
All Tenses of the Verb "monetize"
Một động từ, mười hai thì. Xem monetize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
monetize · monetized · will monetizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + monetizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + monetizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + monetizingThì hiện tại
The website monetizes its traffic through targeted ads.
Trang web kiếm tiền từ lượng truy cập thông qua quảng cáo nhắm mục tiêu.
The creator is monetizing his channel through sponsorships right now.
Nhà sáng tạo nội dung đang kiếm tiền từ kênh của mình qua tài trợ ngay lúc này.
The studio has already monetized the game through microtransactions.
Studio đã kiếm tiền từ trò chơi thông qua các giao dịch nhỏ trong ứng dụng.
The platform has been monetizing subscriptions since its relaunch.
Nền tảng đã kiếm tiền từ các gói đăng ký kể từ khi ra mắt lại.
Thì quá khứ
The startup monetized its platform within six months of launch.
Công ty khởi nghiệp đã kiếm tiền từ nền tảng của mình trong vòng sáu tháng sau khi ra mắt.
The company was monetizing the beta version when investors took notice.
Công ty đang kiếm tiền từ phiên bản thử nghiệm thì các nhà đầu tư chú ý đến.
By the time it was sold, the startup had already monetized its core product.
Trước khi được bán, công ty khởi nghiệp đã kiếm tiền từ sản phẩm cốt lõi của mình.
Publishers had been monetizing clicks for months before the crackdown began.
Các nhà xuất bản đã kiếm tiền từ lượt nhấp chuột nhiều tháng trước khi đợt siết chặt bắt đầu.
Thì tương lai
The startup will monetize its API through tiered pricing.
Công ty khởi nghiệp sẽ kiếm tiền từ API thông qua bảng giá theo cấp độ.
This time next year, the platform will be monetizing its entire user base.
Vào thời điểm này năm sau, nền tảng sẽ đang kiếm tiền từ toàn bộ người dùng.
By 2028, the startup will have monetized all of its core features.
Đến năm 2028, công ty khởi nghiệp sẽ đã kiếm tiền từ tất cả các tính năng cốt lõi.
By 2030 the studio will have been monetizing the franchise for a decade.
Đến năm 2030, studio sẽ đã kiếm tiền từ thương hiệu này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + monetize / monetizes | Quá khứ đơn S + monetized | Tương lai đơn S + will + monetize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + monetizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + monetizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + monetizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + monetized | Quá khứ hoàn thành S + had + monetized | Tương lai hoàn thành S + will have + monetized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + monetizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + monetizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + monetizing |
Luyện chia monetize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít cần thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

