Chia động từ molt
All Tenses of the Verb "molt"
Một động từ, mười hai thì. Xem molt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
molt · molted · will moltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + moltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + moltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + moltingThì hiện tại
Chickens molt every autumn.
Gà thay lông mỗi mùa thu.
The hens are molting at the moment.
Đàn gà mái đang thay lông vào lúc này.
She has already molted twice this year.
Nó đã thay lông hai lần trong năm nay rồi.
The parrot has been molting since last month.
Con vẹt đã thay lông liên tục từ tháng trước.
Thì quá khứ
The rooster molted in September.
Con gà trống đã thay lông vào tháng chín.
The hen was molting when the cold snap hit.
Con gà mái đang thay lông khi đợt lạnh ập đến.
The canary had molted twice before it turned two.
Con hoàng yến đã thay lông hai lần trước khi nó tròn hai tuổi.
The peacock had been molting for a month before its new feathers grew.
Con công đã thay lông liên tục một tháng trước khi lông mới mọc.
Thì tương lai
The hens will molt after the summer heat ends.
Đàn gà mái sẽ thay lông sau khi hết nắng nóng mùa hè.
By October the ducks will be molting.
Đến tháng mười đàn vịt sẽ đang thay lông.
By next spring the peacock will have molted again.
Đến mùa xuân sau con công sẽ đã thay lông lần nữa.
By June the parrot will have been molting for three weeks.
Đến tháng sáu con vẹt sẽ đã thay lông liên tục ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + molt / molts | Quá khứ đơn S + molted | Tương lai đơn S + will + molt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + molting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + molting | Tương lai tiếp diễn S + will be + molting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + molted | Quá khứ hoàn thành S + had + molted | Tương lai hoàn thành S + will have + molted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + molting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + molting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + molting |
Luyện chia molt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (molted), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s (molts).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (molting), không dùng nguyên mẫu.

