GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ molt

All Tenses of the Verb "molt"

Một động từ, mười hai thì. Xem molt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmolt
V2 · QUÁ KHỨmolted
V3 · PHÂN TỪmolted
V-INGmolting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

molt · molted · will molt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + molting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + molted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + molting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả hiện tượng thay lông/lột xác theo chu kỳ tự nhiên.
S + molt / molts
Khẳng định:Parrots molt once a year.
Phủ định:This bird doesn't molt in winter.
Nghi vấn:Do snakes molt regularly?

Chickens molt every autumn.

Gà thay lông mỗi mùa thu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc thay lông/lột xác đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + molting
Khẳng định:The canary is molting right now.
Phủ định:It isn't molting this month.
Nghi vấn:Is your parrot molting?

The hens are molting at the moment.

Đàn gà mái đang thay lông vào lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc thay lông vừa hoàn tất hoặc có liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + molted
Khẳng định:The peacock has molted this season.
Phủ định:It hasn't molted yet this year.
Nghi vấn:Has your bird molted already?

She has already molted twice this year.

Nó đã thay lông hai lần trong năm nay rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình thay lông đã kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + molting
Khẳng định:The bird has been molting for two weeks.
Phủ định:It hasn't been molting long.
Nghi vấn:How long has it been molting?

The parrot has been molting since last month.

Con vẹt đã thay lông liên tục từ tháng trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc thay lông đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + molted
Khẳng định:The duck molted last spring.
Phủ định:It didn't molt on schedule.
Nghi vấn:Did the chicken molt early this year?

The rooster molted in September.

Con gà trống đã thay lông vào tháng chín.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc thay lông đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + molting
Khẳng định:The bird was molting when we bought it.
Phủ định:It wasn't molting at that time.
Nghi vấn:Was your parrot molting last month?

The hen was molting when the cold snap hit.

Con gà mái đang thay lông khi đợt lạnh ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc thay lông xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + molted
Khẳng định:The bird had molted before winter arrived.
Phủ định:It hadn't molted before we noticed.
Nghi vấn:Had the parrot molted before you got it?

The canary had molted twice before it turned two.

Con hoàng yến đã thay lông hai lần trước khi nó tròn hai tuổi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc thay lông kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + molting
Khẳng định:The bird had been molting for weeks before it stopped.
Phủ định:It hadn't been molting long before we noticed.
Nghi vấn:Had it been molting for a while?

The peacock had been molting for a month before its new feathers grew.

Con công đã thay lông liên tục một tháng trước khi lông mới mọc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc khẳng định việc thay lông sẽ xảy ra trong tương lai.
S + will + molt
Khẳng định:The bird will molt again next autumn.
Phủ định:It won't molt until the weather cools.
Nghi vấn:Will your parrot molt this year?

The hens will molt after the summer heat ends.

Đàn gà mái sẽ thay lông sau khi hết nắng nóng mùa hè.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc thay lông sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + molting
Khẳng định:This time next month the bird will be molting.
Phủ định:It won't be molting during the show.
Nghi vấn:Will the parrot be molting during the trip?

By October the ducks will be molting.

Đến tháng mười đàn vịt sẽ đang thay lông.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc thay lông sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + molted
Khẳng định:By December the bird will have molted completely.
Phủ định:It won't have molted fully by then.
Nghi vấn:Will it have molted by the show date?

By next spring the peacock will have molted again.

Đến mùa xuân sau con công sẽ đã thay lông lần nữa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian thay lông liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + molting
Khẳng định:By next week it will have been molting for a month.
Phủ định:It won't have been molting long by the show.
Nghi vấn:Will it have been molting for weeks by then?

By June the parrot will have been molting for three weeks.

Đến tháng sáu con vẹt sẽ đã thay lông liên tục ba tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + molt / molts
Quá khứ đơn
S + molted
Tương lai đơn
S + will + molt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + molting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + molting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + molting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + molted
Quá khứ hoàn thành
S + had + molted
Tương lai hoàn thành
S + will have + molted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + molting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + molting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + molting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia molt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have molt this year.I have molted this year.

Sau have/has phải dùng V3 (molted), không dùng nguyên mẫu.

The bird molt every year.The bird molts every year.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s (molts).

It was molt when I saw it.It was molting when I saw it.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing (molting), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#molt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS