Chia động từ mollify
All Tenses of the Verb "mollify"
Một động từ, mười hai thì. Xem mollify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mollify · mollified · will mollifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mollifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mollifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mollifyingThì hiện tại
The manager's apology mollifies most complaints.
Lời xin lỗi của quản lý thường xoa dịu hầu hết các khiếu nại.
She is mollifying the board with a revised proposal.
Cô ấy đang xoa dịu hội đồng quản trị bằng một đề xuất sửa đổi.
The gesture has mollified most of the critics.
Hành động đó đã xoa dịu phần lớn những người chỉ trích.
The spokesperson has been mollifying the press all morning.
Người phát ngôn đã xoa dịu báo giới suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
His calm words mollified the tense meeting.
Những lời nói bình tĩnh của anh ấy đã xoa dịu cuộc họp căng thẳng.
The manager was mollifying the client when the phone rang.
Quản lý đang xoa dịu khách hàng thì điện thoại reo.
The apology had already mollified most guests before the show resumed.
Lời xin lỗi đã xoa dịu hầu hết khách mời trước khi buổi diễn tiếp tục.
The company had been mollifying investors for weeks before the deal closed.
Công ty đã xoa dịu các nhà đầu tư suốt nhiều tuần trước khi thương vụ hoàn tất.
Thì tương lai
A new policy will mollify the frustrated employees.
Một chính sách mới sẽ xoa dịu các nhân viên đang bực bội.
At noon, the manager will be mollifying the upset client.
Vào buổi trưa, quản lý sẽ đang xoa dịu vị khách hàng khó chịu.
By the end of the week, the team will have mollified the angriest customers.
Đến cuối tuần, nhóm sẽ đã xoa dịu được những khách hàng giận dữ nhất.
By the trial's end, lawyers will have been mollifying the jury for days.
Đến khi phiên tòa kết thúc, luật sư sẽ đã xoa dịu bồi thẩm đoàn suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mollify / mollifies | Quá khứ đơn S + mollified | Tương lai đơn S + will + mollify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mollifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mollifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + mollifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mollified | Quá khứ hoàn thành S + had + mollified | Tương lai hoàn thành S + will have + mollified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mollifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mollifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mollifying |
Luyện chia mollify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mollify là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không cần giới từ "to".
Thể bị động cần V3 (mollified), không dùng động từ nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y→i trước khi thêm -ed.

