Chia động từ molder
All Tenses of the Verb "molder"
Một động từ, mười hai thì. Xem molder biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
molder · moldered · will molderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + molderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + molderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + molderingThì hiện tại
Forgotten letters molder in the basement for decades.
Những bức thư bị lãng quên mục dần trong tầng hầm suốt hàng chục năm.
The abandoned house is moldering away by the roadside.
Ngôi nhà bỏ hoang đang mục nát dần bên vệ đường.
The letters have moldered badly in the damp trunk.
Những bức thư đã mục nát nặng trong chiếc rương ẩm ướt.
The ruins have been moldering since the war ended.
Tàn tích đã mục nát dần kể từ khi chiến tranh kết thúc.
Thì quá khứ
The abandoned mansion moldered for decades before it was demolished.
Toà biệt thự bỏ hoang đã mục nát suốt hàng chục năm trước khi bị phá bỏ.
The old church was moldering when the town finally restored it.
Nhà thờ cổ đang mục nát khi thị trấn cuối cùng cũng trùng tu nó.
The ruins had moldered for a century before archaeologists arrived.
Tàn tích đã mục nát suốt một thế kỷ trước khi các nhà khảo cổ đến.
The old fort had been moldering for centuries before it was excavated.
Pháo đài cổ đã mục nát suốt nhiều thế kỷ trước khi được khai quật.
Thì tương lai
Without care, the manuscript will molder within a few years.
Không được bảo quản, bản thảo sẽ mục nát chỉ trong vài năm.
In a few more years, the abandoned factory will be moldering badly.
Trong vài năm nữa, nhà máy bỏ hoang sẽ mục nát nặng nề hơn.
By the time we return, the cottage will have moldered badly.
Đến lúc chúng tôi quay lại, ngôi nhà nhỏ sẽ đã mục nát nặng nề.
By next year, the abandoned church will have been moldering for fifty years.
Đến năm sau, nhà thờ bỏ hoang sẽ đã mục nát suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + molder / molders | Quá khứ đơn S + moldered | Tương lai đơn S + will + molder |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + moldering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + moldering | Tương lai tiếp diễn S + will be + moldering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + moldered | Quá khứ hoàn thành S + had + moldered | Tương lai hoàn thành S + will have + moldered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + moldering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + moldering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + moldering |
Luyện chia molder qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the barn) dùng has, không dùng have.
Diễn tả việc kéo dài đến hiện tại cần thì hiện tại hoàn thành (has moldered), không dùng hiện tại đơn.
Chủ ngữ số nhiều (the ruins) và diễn tả việc kéo dài trước một mốc quá khứ cần quá khứ hoàn thành tiếp diễn (had been moldering).
