Chia động từ mold
All Tenses of the Verb "mold"
Một động từ, mười hai thì. Xem mold biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mold · molded · will moldViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + moldingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + moldedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + moldingThì hiện tại
This machine molds plastic bottles every minute.
Máy này đúc khuôn chai nhựa mỗi phút.
We are molding the new car bumper this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang đúc khuôn cản xe mới.
He has already molded the prototype.
Anh ấy đã đúc khuôn mẫu thử rồi.
They have been molding parts since early morning.
Họ đã đúc khuôn các chi tiết từ sáng sớm.
Thì quá khứ
I molded a small bowl in class yesterday.
Hôm qua tôi đã nặn một cái bát nhỏ trong lớp.
She was molding the vase when the kiln broke down.
Cô ấy đang nặn chiếc bình thì lò nung bị hỏng.
The team had molded the prototype before the client arrived.
Đội ngũ đã đúc khuôn mẫu thử trước khi khách hàng đến.
They had been molding parts for hours before the shift ended.
Họ đã đúc khuôn các chi tiết suốt nhiều giờ trước khi ca làm kết thúc.
Thì tương lai
We will mold the plastic housing next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ đúc khuôn vỏ nhựa.
At 9am they will be molding the plastic parts.
9 giờ sáng họ sẽ đang đúc khuôn các chi tiết nhựa.
By next month they will have molded a thousand parts.
Đến tháng sau họ sẽ đã đúc khuôn xong một nghìn chi tiết.
By 2030 he will have been molding parts for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã đúc khuôn các chi tiết được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mold / molds | Quá khứ đơn S + molded | Tương lai đơn S + will + mold |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + molding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + molding | Tương lai tiếp diễn S + will be + molding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + molded | Quá khứ hoàn thành S + had + molded | Tương lai hoàn thành S + will have + molded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + molding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + molding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + molding |
Luyện chia mold qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (molded), không dùng nguyên mẫu (mold).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -s/-es.

