GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ modulate

All Tenses of the Verb "modulate"

Một động từ, mười hai thì. Xem modulate, "điều chế / điều biến", biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmodulate
V2 · QUÁ KHỨmodulated
V3 · PHÂN TỪmodulated
V-INGmodulating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

modulate · modulated · will modulate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + modulating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + modulated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + modulating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình chuẩn trong điện tử hoặc giọng nói.
S + modulate / modulates
Khẳng định:The transmitter modulates the signal before broadcasting it.
Phủ định:This circuit doesn't modulate the frequency correctly.
Nghi vấn:Does the radio station modulate its signal in FM?

Good speakers modulate their voice to keep listeners engaged.

Người nói giỏi thường điều chỉnh giọng nói để giữ sự chú ý của người nghe.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + modulating
Khẳng định:The device is modulating the carrier wave right now.
Phủ định:They aren't modulating the signal today.
Nghi vấn:Is the station modulating its broadcast this evening?

The engineer is modulating the frequency to reduce noise.

Kỹ sư đang điều chế tần số để giảm nhiễu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc kinh nghiệm còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + modulated
Khẳng định:The team has modulated the signal successfully this week.
Phủ định:They haven't modulated the new frequency yet.
Nghi vấn:Have you ever modulated a radio signal manually?

The engineer has already modulated the output wave.

Kỹ sư đã điều chế xong sóng đầu ra.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình kéo dài.
S + have/has been + modulating
Khẳng định:The station has been modulating its signal since dawn.
Phủ định:We haven't been modulating anything since the transmitter failed.
Nghi vấn:How long have you been modulating this frequency?

Engineers have been modulating the carrier wave for hours.

Các kỹ sư đã điều chế sóng mang suốt nhiều giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + modulated
Khẳng định:The engineer modulated the signal last night.
Phủ định:They didn't modulate the frequency correctly.
Nghi vấn:Did the station modulate its broadcast during the test?

The technician modulated the wave before recording it.

Kỹ thuật viên đã điều chế sóng trước khi ghi âm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + modulating
Khẳng định:We were modulating the signal when the connection dropped.
Phủ định:She wasn't modulating her voice during the interview.
Nghi vấn:Were they modulating the frequency when the alarm sounded?

The engineer was modulating the carrier wave all afternoon.

Kỹ sư đã điều chế sóng mang suốt cả buổi chiều.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + modulated
Khẳng định:They had modulated the signal before the transmission started.
Phủ định:The lab hadn't modulated the frequency before the test failed.
Nghi vấn:Had the engineer modulated the wave before the broadcast?

By the time we tuned in, they had already modulated the signal.

Khi chúng tôi dò sóng, họ đã điều chế tín hiệu xong.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + modulating
Khẳng định:The team had been modulating the signal for hours before it stabilized.
Phủ định:They hadn't been modulating long before the equipment overheated.
Nghi vấn:Had the station been modulating that frequency for days?

Engineers had been modulating the carrier for a week before launch.

Các kỹ sư đã điều chế sóng mang suốt một tuần trước khi phóng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, kế hoạch về quy trình điều chế trong tương lai.
S + will + modulate
Khẳng định:The new transmitter will modulate signals more efficiently.
Phủ định:This device won't modulate high frequencies.
Nghi vấn:Will the station modulate its broadcast next week?

We will modulate the signal before sending it.

Chúng tôi sẽ điều chế tín hiệu trước khi gửi đi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + modulating
Khẳng định:This time tomorrow, the engineer will be modulating the new signal.
Phủ định:They won't be modulating anything during the outage.
Nghi vấn:Will you be modulating the frequency at noon?

By 8 p.m., the station will be modulating its evening broadcast.

8 giờ tối, đài phát thanh sẽ đang điều chế chương trình buổi tối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + modulated
Khẳng định:By Friday, the team will have modulated the entire signal chain.
Phủ định:They won't have modulated the frequency by then.
Nghi vấn:Will you have modulated the wave before the demo?

By next month, engineers will have modulated the whole system.

Đến tháng sau, các kỹ sư sẽ đã điều chế xong toàn bộ hệ thống.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + modulating
Khẳng định:By next year, the station will have been modulating signals for a decade.
Phủ định:We won't have been modulating that frequency for long by then.
Nghi vấn:Will you have been modulating the carrier for a year by June?

By 2030, the lab will have been modulating radio waves for fifteen years.

Đến năm 2030, phòng thí nghiệm sẽ đã điều chế sóng radio suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + modulate / modulates
Quá khứ đơn
S + modulated
Tương lai đơn
S + will + modulate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + modulating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + modulating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + modulating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + modulated
Quá khứ hoàn thành
S + had + modulated
Tương lai hoàn thành
S + will have + modulated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + modulating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + modulating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + modulating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia modulate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have modulate the signal.→✓ I have modulated the signal.

Sau have/has phải dùng V3 (modulated), không dùng nguyên mẫu.

✗ The transmitter modulate the wave.→✓ The transmitter modulates the wave.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.

✗ She modulated her voice since she started speaking.→✓ She has been modulating her voice since she started speaking.

Với since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#modulate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS