GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ modernize

All Tenses of the Verb "modernize"

Một động từ, mười hai thì. Xem modernize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmodernize
V2 · QUÁ KHỨmodernized
V3 · PHÂN TỪmodernized
V-INGmodernizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

modernize · modernized · will modernize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + modernizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + modernized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + modernizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + modernize / modernizes
Khẳng định:The government modernizes the railway system.
Phủ định:It doesn't modernize its infrastructure quickly.
Nghi vấn:Does the city modernize its facilities every year?

The company modernizes its factories every decade.

Công ty hiện đại hóa các nhà máy mỗi thập kỷ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + modernizing
Khẳng định:They are modernizing the airport terminal now.
Phủ định:We aren't modernizing the old district this year.
Nghi vấn:Is the ministry modernizing the tax system?

The city is modernizing its public transport right now.

Thành phố đang hiện đại hóa giao thông công cộng ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + modernized
Khẳng định:The hospital has modernized its equipment.
Phủ định:They haven't modernized the old plant yet.
Nghi vấn:Have you ever modernized a legacy system?

The bank has already modernized its online services.

Ngân hàng đã hiện đại hóa dịch vụ trực tuyến của mình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + modernizing
Khẳng định:The council has been modernizing the port for months.
Phủ định:They haven't been modernizing the schools lately.
Nghi vấn:How long have you been modernizing this software?

Engineers have been modernizing the power grid since 2020.

Các kỹ sư đã hiện đại hóa lưới điện từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + modernized
Khẳng định:The country modernized its army last decade.
Phủ định:The firm didn't modernize its systems in time.
Nghi vấn:Did the factory modernize its production line?

The airport modernized its terminals last year.

Sân bay đã hiện đại hóa các nhà ga vào năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + modernizing
Khẳng định:They were modernizing the harbor when the storm hit.
Phủ định:We weren't modernizing the plant that year.
Nghi vấn:Were they modernizing the highway last summer?

The team was modernizing the office when the budget was cut.

Nhóm đang hiện đại hóa văn phòng thì ngân sách bị cắt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + modernized
Khẳng định:The city had modernized its water system before the flood.
Phủ định:They hadn't modernized the fleet before the crisis.
Nghi vấn:Had the company modernized its factories before the merger?

The nation had modernized its economy before the war began.

Quốc gia đó đã hiện đại hóa nền kinh tế trước khi chiến tranh bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + modernizing
Khẳng định:They had been modernizing the railway for years before it opened.
Phủ định:We hadn't been modernizing the system long before it crashed.
Nghi vấn:Had you been modernizing the plant before the inspection?

Engineers had been modernizing the dam for a decade before completion.

Các kỹ sư đã hiện đại hóa con đập suốt một thập kỷ trước khi hoàn thành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + modernize
Khẳng định:The city will modernize its subway next year.
Phủ định:They won't modernize the old building.
Nghi vấn:Will the government modernize the healthcare system?

We will modernize our factory next quarter.

Chúng tôi sẽ hiện đại hóa nhà máy vào quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + modernizing
Khẳng định:This time next year we will be modernizing the port.
Phủ định:They won't be modernizing the school by then.
Nghi vấn:Will you be modernizing the office next month?

At this time next year, they will be modernizing the airport.

Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang hiện đại hóa sân bay.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + modernized
Khẳng định:By 2030 the city will have modernized its whole grid.
Phủ định:They won't have modernized the plant by next year.
Nghi vấn:Will you have modernized the system by June?

By next year, they will have modernized the entire fleet.

Đến năm sau, họ sẽ đã hiện đại hóa toàn bộ đội xe.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + modernizing
Khẳng định:By December we will have been modernizing the network for a year.
Phủ định:They won't have been modernizing the port for long by then.
Nghi vấn:Will you have been modernizing the system for five years by 2030?

By 2030 they will have been modernizing the city for a decade.

Đến năm 2030, họ sẽ đã hiện đại hóa thành phố suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + modernize / modernizes
Quá khứ đơn
S + modernized
Tương lai đơn
S + will + modernize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + modernizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + modernizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + modernizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + modernized
Quá khứ hoàn thành
S + had + modernized
Tương lai hoàn thành
S + will have + modernized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + modernizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + modernizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + modernizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia modernize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have modernize the system.I have modernized the system.

Sau have/has phải dùng V3 (modernized), không dùng nguyên mẫu.

The city modernize its transport last year.The city modernized its transport last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.

We will modernize the plant when we will get funding.We will modernize the plant when we get funding.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#modernize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS