Chia động từ modernize
All Tenses of the Verb "modernize"
Một động từ, mười hai thì. Xem modernize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
modernize · modernized · will modernizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + modernizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + modernizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + modernizingThì hiện tại
The company modernizes its factories every decade.
Công ty hiện đại hóa các nhà máy mỗi thập kỷ.
The city is modernizing its public transport right now.
Thành phố đang hiện đại hóa giao thông công cộng ngay bây giờ.
The bank has already modernized its online services.
Ngân hàng đã hiện đại hóa dịch vụ trực tuyến của mình rồi.
Engineers have been modernizing the power grid since 2020.
Các kỹ sư đã hiện đại hóa lưới điện từ năm 2020.
Thì quá khứ
The airport modernized its terminals last year.
Sân bay đã hiện đại hóa các nhà ga vào năm ngoái.
The team was modernizing the office when the budget was cut.
Nhóm đang hiện đại hóa văn phòng thì ngân sách bị cắt.
The nation had modernized its economy before the war began.
Quốc gia đó đã hiện đại hóa nền kinh tế trước khi chiến tranh bắt đầu.
Engineers had been modernizing the dam for a decade before completion.
Các kỹ sư đã hiện đại hóa con đập suốt một thập kỷ trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will modernize our factory next quarter.
Chúng tôi sẽ hiện đại hóa nhà máy vào quý tới.
At this time next year, they will be modernizing the airport.
Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang hiện đại hóa sân bay.
By next year, they will have modernized the entire fleet.
Đến năm sau, họ sẽ đã hiện đại hóa toàn bộ đội xe.
By 2030 they will have been modernizing the city for a decade.
Đến năm 2030, họ sẽ đã hiện đại hóa thành phố suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + modernize / modernizes | Quá khứ đơn S + modernized | Tương lai đơn S + will + modernize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + modernizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + modernizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + modernizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + modernized | Quá khứ hoàn thành S + had + modernized | Tương lai hoàn thành S + will have + modernized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + modernizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + modernizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + modernizing |
Luyện chia modernize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (modernized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

