Chia động từ moderate
All Tenses of the Verb "moderate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *moderate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
moderate · moderated · will moderateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + moderatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + moderatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + moderatingThì hiện tại
The host moderates the debate fairly.
Người dẫn chương trình điều phối cuộc tranh luận một cách công bằng.
The editor is moderating comments on the article.
Biên tập viên đang kiểm duyệt bình luận trên bài báo.
He has moderated dozens of panels this year.
Anh ấy đã điều phối hàng chục buổi thảo luận trong năm nay.
They have been moderating the online group since it started.
Họ đã kiểm duyệt nhóm trực tuyến này từ khi nó bắt đầu.
Thì quá khứ
The professor moderated the seminar last month.
Giáo sư đã điều phối buổi hội thảo tháng trước.
He was moderating the discussion when the fire alarm rang.
Anh ấy đang điều phối cuộc thảo luận khi chuông báo cháy vang lên.
The host had moderated three rounds before the finale began.
Người dẫn chương trình đã điều phối ba vòng trước khi vòng chung kết bắt đầu.
They had been moderating the channel for a year before it was verified.
Họ đã kiểm duyệt kênh này một năm trước khi nó được xác minh.
Thì tương lai
He will moderate the closing session.
Anh ấy sẽ điều phối phiên bế mạc.
This time tomorrow they will be moderating the live event.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang điều phối sự kiện trực tiếp.
By next season he will have moderated fifty debates.
Đến mùa tới anh ấy sẽ đã điều phối năm mươi cuộc tranh luận.
By next year she will have been moderating the channel for three years.
Đến năm tới cô ấy sẽ đã kiểm duyệt kênh này được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + moderate / moderates | Quá khứ đơn S + moderated | Tương lai đơn S + will + moderate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + moderating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + moderating | Tương lai tiếp diễn S + will be + moderating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + moderated | Quá khứ hoàn thành S + had + moderated | Tương lai hoàn thành S + will have + moderated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + moderating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + moderating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + moderating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
