Chia động từ model
All Tenses of the Verb "model"
Một động từ, mười hai thì. Xem *model* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
model · modeled · will modelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + modelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + modeledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + modelingThì hiện tại
The agency models new clothing lines each season.
Công ty làm mẫu các dòng quần áo mới mỗi mùa.
The analyst is modeling the sales forecast this week.
Nhà phân tích đang lập mô hình dự báo doanh số tuần này.
The team has modeled three possible outcomes.
Nhóm đã mô hình hóa ba kết quả khả thi.
They have been modeling climate patterns since 2015.
Họ đã mô hình hóa các kiểu khí hậu từ năm 2015.
Thì quá khứ
She modeled for a famous brand last summer.
Cô ấy đã làm mẫu cho một thương hiệu nổi tiếng mùa hè trước.
She was modeling the collection when the show started.
Cô ấy đang làm mẫu bộ sưu tập khi buổi trình diễn bắt đầu.
The engineers had modeled the bridge before construction began.
Các kỹ sư đã mô hình hóa cây cầu trước khi khởi công.
The firm had been modeling the risk for months before the crisis.
Công ty đã mô hình hóa rủi ro trong nhiều tháng trước cuộc khủng hoảng.
Thì tương lai
The team will model the risk next quarter.
Nhóm sẽ mô hình hóa rủi ro vào quý tới.
At 3pm the analyst will be modeling the forecast.
Vào 3 giờ chiều nhà phân tích sẽ đang lập mô hình dự báo.
By next year the team will have modeled the entire process.
Đến năm sau nhóm sẽ đã mô hình hóa toàn bộ quy trình.
By 2029 they will have been modeling climate data for twenty years.
Đến năm 2029 họ sẽ đã mô hình hóa dữ liệu khí hậu suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + model / models | Quá khứ đơn S + modeled | Tương lai đơn S + will + model |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + modeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + modeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + modeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + modeled | Quá khứ hoàn thành S + had + modeled | Tương lai hoàn thành S + will have + modeled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + modeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + modeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + modeling |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (modeled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn modeled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
