Chia động từ mix
All Tenses of the Verb "mix"
Một động từ, mười hai thì. Xem *mix* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
mix · mixed · will mixViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mixingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mixedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mixingThì hiện tại
The DJ mixes tracks every Friday night.
DJ pha nhạc mỗi tối thứ Sáu.
The chef is mixing the ingredients for the sauce.
Đầu bếp đang trộn các nguyên liệu cho nước sốt.
He has mixed traditional and modern styles in his designs.
Anh ấy đã kết hợp phong cách truyền thống và hiện đại trong các thiết kế của mình.
She has been mixing paints for hours to find the perfect shade.
Cô ấy đã pha màu hàng giờ để tìm ra sắc thái hoàn hảo.
Thì quá khứ
The bartender mixed a perfect cocktail for the guests.
Người pha chế đã pha một ly cocktail hoàn hảo cho khách.
The chemist was mixing the solution when the alarm sounded.
Nhà hoá học đang pha dung dịch thì chuông báo động vang lên.
The chef had mixed all the spices before the guests arrived.
Đầu bếp đã trộn tất cả gia vị trước khi khách đến.
She had been mixing colours all afternoon before she found the right shade.
Cô ấy đã pha màu cả buổi chiều trước khi tìm ra sắc thái đúng.
Thì tương lai
The artist will mix colours from scratch for this project.
Nghệ sĩ sẽ pha màu từ đầu cho dự án này.
By 7pm the sound engineer will be mixing the live audio.
Đến 7 giờ tối kỹ thuật viên âm thanh sẽ đang trộn âm thanh trực tiếp.
By the time you arrive she will have mixed everything.
Đến khi bạn đến cô ấy sẽ đã trộn xong mọi thứ.
By 2030 the producer will have been mixing albums for twenty years.
Đến 2030 nhà sản xuất sẽ đã pha âm nhạc được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mix / mixes | Quá khứ đơn S + mixed | Tương lai đơn S + will + mix |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mixing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mixing | Tương lai tiếp diễn S + will be + mixing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mixed | Quá khứ hoàn thành S + had + mixed | Tương lai hoàn thành S + will have + mixed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mixing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mixing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mixing |
Lỗi thường gặp
Sau don't/doesn't dùng động từ nguyên mẫu, không chia.
Sau have/has phải là V3 (mixed), không dùng động từ nguyên mẫu.
Dùng 'since' chỉ hành động kéo dài đến hiện tại → thì hoàn thành tiếp diễn.
