Chia động từ misunderstand
All Tenses of the Verb "misunderstand"
Một động từ, mười hai thì. Xem misunderstand biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misunderstand · misunderstood · will misunderstandViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misunderstandingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misunderstoodNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misunderstandingThì hiện tại
People sometimes misunderstand sarcasm in text messages.
Đôi khi mọi người hiểu lầm sự châm biếm trong tin nhắn.
She is misunderstanding what the teacher just said.
Cô ấy đang hiểu lầm điều giáo viên vừa nói.
We have misunderstood each other for years.
Chúng tôi đã hiểu lầm nhau suốt nhiều năm.
He has been misunderstanding the manual for weeks.
Anh ấy đã hiểu lầm cuốn sổ tay hướng dẫn suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
He misunderstood her joke and got upset.
Anh ấy hiểu lầm câu đùa của cô ấy và bực mình.
She was misunderstanding the directions when the car got lost.
Cô ấy đang hiểu lầm chỉ dẫn khi xe bị lạc đường.
I had misunderstood the assignment before the teacher clarified it.
Tôi đã hiểu lầm bài tập trước khi giáo viên giải thích lại.
We had been misunderstanding each other for years before we finally talked it out.
Chúng tôi đã hiểu lầm nhau suốt nhiều năm trước khi cuối cùng nói chuyện rõ ràng.
Thì tương lai
If you don't explain clearly, they will misunderstand you.
Nếu bạn không giải thích rõ, họ sẽ hiểu lầm bạn.
He will be misunderstanding the lecture unless someone explains it.
Anh ấy sẽ vẫn hiểu lầm bài giảng nếu không ai giải thích.
By next week, many students will have misunderstood the new syllabus.
Đến tuần sau, nhiều học sinh sẽ đã hiểu lầm giáo trình mới.
By June, the team will have been misunderstanding the brief for a month.
Đến tháng Sáu, nhóm sẽ đã hiểu lầm bản tóm tắt suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misunderstand / misunderstands | Quá khứ đơn S + misunderstood | Tương lai đơn S + will + misunderstand |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misunderstanding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misunderstanding | Tương lai tiếp diễn S + will be + misunderstanding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misunderstood | Quá khứ hoàn thành S + had + misunderstood | Tương lai hoàn thành S + will have + misunderstood |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misunderstanding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misunderstanding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misunderstanding |
Luyện chia misunderstand qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (misunderstood), không dùng nguyên mẫu.
misunderstand là động từ bất quy tắc, không thêm -ed.
Câu bị động cần V3 (misunderstood) sau am/is/are.

