GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mistake

All Tenses of the Verb "mistake"

Một động từ, mười hai thì. Xem mistake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmistake
V2 · QUÁ KHỨmistook
V3 · PHÂN TỪmistaken
V-INGmistaking
Bất quy tắc: Bất quy tắc: mistake → mistook → mistaken.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mistake · mistook · will mistake
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + mistaking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mistaken
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + mistaking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + mistake / mistakes
Khẳng định:He often mistakes me for my brother.
Phủ định:She doesn't mistake kindness for weakness.
Nghi vấn:Do you mistake silence for agreement?

People often mistake her accent for French.

Mọi người thường nhầm giọng nói của cô ấy là giọng Pháp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + mistaking
Khẳng định:You are mistaking me for someone else right now.
Phủ định:He isn't mistaking the facts this time.
Nghi vấn:Are you mistaking this for a joke?

I think you are mistaking politeness for approval.

Tôi nghĩ bạn đang nhầm sự lịch sự với sự đồng ý.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + mistaken
Khẳng định:She has mistaken him for a stranger before.
Phủ định:They haven't mistaken the address yet.
Nghi vấn:Have you ever mistaken twins for each other?

He has mistaken kindness for weakness his whole life.

Anh ấy đã nhầm lòng tốt là sự yếu đuối suốt cả đời.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + mistaking
Khẳng định:I have been mistaking his silence for anger all week.
Phủ định:We haven't been mistaking the data lately.
Nghi vấn:Have you been mistaking that noise for thunder?

She has been mistaking the new intern for her sister all month.

Cô ấy đã nhầm thực tập sinh mới với em gái mình suốt cả tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mistook
Khẳng định:I mistook him for the manager yesterday.
Phủ định:She didn't mistake the signal.
Nghi vấn:Did you mistake her for someone else?

He mistook the exit for the entrance last night.

Tối qua anh ấy đã nhầm lối ra thành lối vào.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + mistaking
Khẳng định:I was mistaking his tone for anger when he called.
Phủ định:They weren't mistaking the map for a real route.
Nghi vấn:Were you mistaking her jacket for yours?

She was mistaking the noise for fireworks when the alarm rang.

Cô ấy đang nhầm tiếng động là pháo hoa khi báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mistaken
Khẳng định:He had mistaken the date before I corrected him.
Phủ định:She hadn't mistaken the room number.
Nghi vấn:Had they mistaken the flight time?

I had mistaken the address before I checked the map.

Tôi đã nhầm địa chỉ trước khi kiểm tra lại bản đồ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + mistaking
Khẳng định:She had been mistaking the two files for weeks before she noticed.
Phủ định:We hadn't been mistaking the schedule for long.
Nghi vấn:Had you been mistaking his advice for criticism?

They had been mistaking the twins for each other for years.

Họ đã nhầm hai anh em sinh đôi với nhau trong nhiều năm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + mistake
Khẳng định:You will mistake him for his father, they look alike.
Phủ định:She won't mistake the two colors again.
Nghi vấn:Will you mistake this for the real one?

He will mistake her silence for agreement if you don't explain.

Anh ấy sẽ nhầm sự im lặng của cô là đồng ý nếu bạn không giải thích.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + mistaking
Khẳng định:Without labels, people will be mistaking these bottles for water.
Phủ định:He won't be mistaking the route this time.
Nghi vấn:Will you still be mistaking her for a tourist?

Visitors will be mistaking the statue for a real person all week.

Du khách sẽ nhầm bức tượng là người thật suốt cả tuần.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mistaken
Khẳng định:By the end of the tour, many will have mistaken the copy for the original.
Phủ định:She won't have mistaken the report by the deadline.
Nghi vấn:Will you have mistaken the sample by then?

By tomorrow he will have mistaken every sign on this road.

Đến ngày mai anh ấy sẽ đã nhầm mọi biển báo trên con đường này.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + mistaking
Khẳng định:By next year she will have been mistaking his jokes for insults for ages.
Phủ định:We won't have been mistaking the plan for long by then.
Nghi vấn:Will you have been mistaking that sound for an alarm all month?

By June they will have been mistaking the new logo for the old one for months.

Đến tháng Sáu họ sẽ đã nhầm logo mới với logo cũ suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mistake / mistakes
Quá khứ đơn
S + mistook
Tương lai đơn
S + will + mistake
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + mistaking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + mistaking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + mistaking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mistaken
Quá khứ hoàn thành
S + had + mistaken
Tương lai hoàn thành
S + will have + mistaken
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + mistaking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + mistaking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + mistaking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mistake qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have mistook him for someone else.I have mistaken him for someone else.

Sau have/has phải là V3 (mistaken), không dùng quá khứ đơn (mistook).

She mistake him for his brother yesterday.She mistook him for his brother yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (mistook).

Don't mistake he for a beginner.Don't mistake him for a beginner.

Sau động từ cần đại từ tân ngữ (him), không dùng đại từ chủ ngữ (he).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#mistake#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS