Chia động từ mistake
All Tenses of the Verb "mistake"
Một động từ, mười hai thì. Xem mistake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mistake · mistook · will mistakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mistakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mistakenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mistakingThì hiện tại
People often mistake her accent for French.
Mọi người thường nhầm giọng nói của cô ấy là giọng Pháp.
I think you are mistaking politeness for approval.
Tôi nghĩ bạn đang nhầm sự lịch sự với sự đồng ý.
He has mistaken kindness for weakness his whole life.
Anh ấy đã nhầm lòng tốt là sự yếu đuối suốt cả đời.
She has been mistaking the new intern for her sister all month.
Cô ấy đã nhầm thực tập sinh mới với em gái mình suốt cả tháng.
Thì quá khứ
He mistook the exit for the entrance last night.
Tối qua anh ấy đã nhầm lối ra thành lối vào.
She was mistaking the noise for fireworks when the alarm rang.
Cô ấy đang nhầm tiếng động là pháo hoa khi báo động vang lên.
I had mistaken the address before I checked the map.
Tôi đã nhầm địa chỉ trước khi kiểm tra lại bản đồ.
They had been mistaking the twins for each other for years.
Họ đã nhầm hai anh em sinh đôi với nhau trong nhiều năm.
Thì tương lai
He will mistake her silence for agreement if you don't explain.
Anh ấy sẽ nhầm sự im lặng của cô là đồng ý nếu bạn không giải thích.
Visitors will be mistaking the statue for a real person all week.
Du khách sẽ nhầm bức tượng là người thật suốt cả tuần.
By tomorrow he will have mistaken every sign on this road.
Đến ngày mai anh ấy sẽ đã nhầm mọi biển báo trên con đường này.
By June they will have been mistaking the new logo for the old one for months.
Đến tháng Sáu họ sẽ đã nhầm logo mới với logo cũ suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mistake / mistakes | Quá khứ đơn S + mistook | Tương lai đơn S + will + mistake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mistaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mistaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + mistaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mistaken | Quá khứ hoàn thành S + had + mistaken | Tương lai hoàn thành S + will have + mistaken |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mistaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mistaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mistaking |
Luyện chia mistake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (mistaken), không dùng quá khứ đơn (mistook).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (mistook).
Sau động từ cần đại từ tân ngữ (him), không dùng đại từ chủ ngữ (he).
