Chia động từ mist
All Tenses of the Verb "mist"
Một động từ, mười hai thì. Xem mist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mist · misted · will mistViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mistingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mistedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mistingThì hiện tại
The bathroom mirror mists whenever the shower runs.
Gương phòng tắm bị mờ hơi nước mỗi khi vòi sen chạy.
The car windows are misting over as we drive.
Kính xe đang mờ hơi nước khi chúng tôi lái xe.
The lens has misted twice during the hike.
Ống kính đã mờ hơi nước hai lần trong lúc leo núi.
The windshield has been misting all morning.
Kính chắn gió đã mờ hơi nước suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The bathroom mirror misted after her hot shower.
Gương phòng tắm bị mờ hơi nước sau khi cô ấy tắm nước nóng.
The windshield was misting when the rain started.
Kính chắn gió đang mờ hơi nước khi trời bắt đầu mưa.
The lens had misted before we reached the summit.
Ống kính đã mờ hơi nước trước khi chúng tôi lên đến đỉnh.
The windshield had been misting steadily before the defroster kicked in.
Kính chắn gió đã mờ hơi nước liên tục trước khi máy sấy kính hoạt động.
Thì tương lai
The windshield will mist if you don't turn on the heater.
Kính chắn gió sẽ mờ hơi nước nếu bạn không bật máy sưởi.
The windshield will be misting by the time we leave.
Kính chắn gió sẽ đang mờ hơi nước vào lúc chúng tôi rời đi.
The lens will have misted twice by the end of the trip.
Ống kính sẽ đã mờ hơi nước hai lần trước khi chuyến đi kết thúc.
By the time we stop, the windshield will have been misting for an hour.
Đến lúc dừng lại, kính chắn gió sẽ đã mờ hơi nước suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mist / mists | Quá khứ đơn S + misted | Tương lai đơn S + will + mist |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misting | Tương lai tiếp diễn S + will be + misting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misted | Quá khứ hoàn thành S + had + misted | Tương lai hoàn thành S + will have + misted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misting |
Luyện chia mist qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (misted), không dùng danh từ mist.
Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (it) cần thêm -s: mists.
Thì tiếp diễn cần was/were + V-ing (misting), không dùng nguyên mẫu.
