Chia động từ misspend
All Tenses of the Verb "misspend"
Một động từ, mười hai thì. Xem misspend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misspend · misspent · will misspendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misspendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misspentNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misspendingThì hiện tại
Many teenagers misspend their allowance on games.
Nhiều thanh thiếu niên tiêu tiền tiêu vặt sai mục đích vào trò chơi.
The manager is misspending the company's marketing budget.
Người quản lý đang chi tiêu sai ngân sách marketing của công ty.
The council has misspent thousands of dollars this year.
Hội đồng đã chi tiêu sai hàng nghìn đô la trong năm nay.
She has been misspending her time and energy on the wrong project.
Cô ấy đã dùng sai thời gian và công sức vào dự án không đúng suốt một thời gian.
Thì quá khứ
The startup misspent its seed funding within a year.
Công ty khởi nghiệp đã chi tiêu sai nguồn vốn khởi đầu chỉ trong một năm.
She was misspending the department's budget when the audit began.
Cô ấy đang chi tiêu sai ngân sách phòng ban khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
The treasurer had misspent the reserves before anyone noticed.
Thủ quỹ đã chi tiêu sai quỹ dự trữ trước khi ai đó phát hiện ra.
The clerk had been misspending petty cash for two years before he was caught.
Nhân viên văn phòng đã chi tiêu sai quỹ tiền mặt nhỏ suốt hai năm trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
Without a plan, the team will misspend the entire budget.
Nếu không có kế hoạch, nhóm sẽ chi tiêu sai toàn bộ ngân sách.
If nothing changes, they will be misspending the grant by next spring.
Nếu không có gì thay đổi, họ sẽ đang chi tiêu sai khoản tài trợ vào mùa xuân tới.
By next quarter the department will have misspent its entire allocation.
Đến quý tới, phòng ban sẽ đã chi tiêu sai toàn bộ khoản phân bổ.
By the time the audit starts, he will have been misspending the account for six months.
Đến khi cuộc kiểm toán bắt đầu, anh ta sẽ đã chi tiêu sai tài khoản suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misspend / misspends | Quá khứ đơn S + misspent | Tương lai đơn S + will + misspend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misspending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misspending | Tương lai tiếp diễn S + will be + misspending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misspent | Quá khứ hoàn thành S + had + misspent | Tương lai hoàn thành S + will have + misspent |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misspending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misspending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misspending |
Luyện chia misspend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Misspend là động từ bất quy tắc: V3 là misspent, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn misspent.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

