Chia động từ missay
All Tenses of the Verb "missay"
Một động từ, mười hai thì. Xem missay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
missay · missaid · will missayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + missayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + missaidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + missayingThì hiện tại
I missay the words every morning.
Tôi nói sai lời thoại đó mỗi sáng.
We are missaying the words right now.
Chúng tôi đang nói sai lời thoại đó ngay bây giờ.
He has already missaid the words.
Anh ấy đã nói sai lời thoại đó rồi.
They have been missaying the words since this morning.
Họ đã nói sai lời thoại đó từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I missaid the words yesterday.
Hôm qua tôi đã nói sai lời thoại đó.
She was missaying the words when the power went out.
Cô ấy đang nói sai lời thoại đó thì mất điện.
The team had missaid the words before the deadline.
Nhóm đã nói sai lời thoại đó trước hạn chót.
They had been missaying the words for weeks before it was noticed.
Họ đã nói sai lời thoại đó suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will missay the words tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ nói sai lời thoại đó.
At 9pm she will be missaying the words.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang nói sai lời thoại đó.
By next week he will have missaid the words.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nói sai lời thoại đó.
By the time it's done, they will have been missaying the words for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã nói sai lời thoại đó liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + missay / missays | Quá khứ đơn S + missaid | Tương lai đơn S + will + missay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + missaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + missaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + missaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + missaid | Quá khứ hoàn thành S + had + missaid | Tương lai hoàn thành S + will have + missaid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + missaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + missaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + missaying |
Luyện chia missay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Missay là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (missaid), không phải missayed.
Quá khứ đơn của missay là missaid (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (missaying), không dùng động từ nguyên mẫu.
