Chia động từ misremember
All Tenses of the Verb "misremember"
Một động từ, mười hai thì. Xem misremember biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misremember · misremembered · will misrememberViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misrememberingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misrememberedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misrememberingThì hiện tại
People often misremember childhood events.
Mọi người thường nhớ sai các sự kiện thời thơ ấu.
She is misremembering what actually happened.
Cô ấy đang nhớ sai chuyện thực sự đã xảy ra.
She has misremembered his name before.
Cô ấy đã từng nhớ sai tên anh ấy.
She has been misremembering the facts for years.
Cô ấy đã nhớ sai các sự kiện trong nhiều năm.
Thì quá khứ
She misremembered the time of the flight.
Cô ấy đã nhớ sai giờ bay.
He was misremembering the route when we got lost.
Anh ấy đang nhớ sai đường thì chúng tôi bị lạc.
He had misremembered the deadline before his colleague corrected him.
Anh ấy đã nhớ sai hạn chót trước khi đồng nghiệp sửa lại.
He had been misremembering the incident for decades before he saw the photos.
Anh ấy đã nhớ sai sự việc trong nhiều thập kỷ trước khi xem những bức ảnh.
Thì tương lai
If you don't write it down, you will misremember it.
Nếu bạn không ghi lại, bạn sẽ nhớ sai nó.
Without a journal, she will be misremembering these moments in years to come.
Nếu không có nhật ký, cô ấy sẽ đang nhớ sai những khoảnh khắc này trong những năm tới.
By the time she's old, she will have misremembered many memories.
Đến khi về già, cô ấy sẽ đã nhớ sai nhiều kỷ niệm.
By 2030, he will have been misremembering the accident for a decade.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã nhớ sai vụ tai nạn đó trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misremember / misremembers | Quá khứ đơn S + misremembered | Tương lai đơn S + will + misremember |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misremembering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misremembering | Tương lai tiếp diễn S + will be + misremembering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misremembered | Quá khứ hoàn thành S + had + misremembered | Tương lai hoàn thành S + will have + misremembered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misremembering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misremembering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misremembering |
Luyện chia misremember qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (misremembered), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (misremembers).
Mệnh đề sau động từ tường thuật ở quá khứ cần lùi thì (had met), không dùng have met.
