GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ misreckon

All Tenses of the Verb "misreckon"

Một động từ, mười hai thì. Xem misreckon biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmisreckon
V2 · QUÁ KHỨmisreckoned
V3 · PHÂN TỪmisreckoned
V-INGmisreckoning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

misreckon · misreckoned · will misreckon
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + misreckoning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + misreckoned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + misreckoning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, những điều thường xuyên xảy ra.
S + misreckon / misreckons
Khẳng định:He often misreckons the total cost of a project.
Phủ định:She doesn't misreckon the budget usually.
Nghi vấn:Do they misreckon the distance every time?

Beginners often misreckon how long the task will take.

Người mới thường tính sai thời gian cần để hoàn thành việc gì đó.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + misreckoning
Khẳng định:He is misreckoning the expenses again.
Phủ định:She isn't misreckoning the figures this time.
Nghi vấn:Are you misreckoning the total?

I think he is misreckoning the delivery time.

Tôi nghĩ anh ấy đang tính sai thời gian giao hàng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc trải nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + misreckoned
Khẳng định:She has misreckoned the cost before.
Phủ định:They haven't misreckoned the schedule this quarter.
Nghi vấn:Have you ever misreckoned a budget?

He has misreckoned the timeline for the whole project.

Anh ấy đã tính sai tiến độ cho cả dự án.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + misreckoning
Khẳng định:She has been misreckoning the costs for weeks.
Phủ định:I haven't been misreckoning the numbers lately.
Nghi vấn:How long have you been misreckoning the budget?

They have been misreckoning the fuel usage for months.

Họ đã tính sai lượng nhiên liệu tiêu thụ suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + misreckoned
Khẳng định:She misreckoned the travel time and arrived late.
Phủ định:He didn't misreckon the total this time.
Nghi vấn:Did you misreckon the distance?

I misreckoned the cost and overspent.

Tôi đã tính sai chi phí và tiêu quá tay.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + misreckoning
Khẳng định:She was misreckoning the budget when the manager stepped in.
Phủ định:He wasn't misreckoning the figures at that point.
Nghi vấn:Were you misreckoning the total during the meeting?

I was misreckoning the expenses before the accountant fixed it.

Tôi đã tính sai chi phí trước khi kế toán sửa lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + misreckoned
Khẳng định:She had misreckoned the cost before the audit revealed it.
Phủ định:He hadn't misreckoned the schedule until the delay happened.
Nghi vấn:Had you misreckoned the budget before the review?

They had misreckoned the timeline before the deadline passed.

Họ đã tính sai tiến độ trước khi thời hạn trôi qua.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + misreckoning
Khẳng định:She had been misreckoning the costs for months before the correction.
Phủ định:We hadn't been misreckoning the figures for long.
Nghi vấn:Had they been misreckoning the budget for a while?

He had been misreckoning the fuel cost before the new system was installed.

Anh ấy đã tính sai chi phí nhiên liệu trước khi hệ thống mới được lắp đặt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về tương lai.
S + will + misreckon
Khẳng định:Without a proper check, she will misreckon the total again.
Phủ định:He won't misreckon the budget this time.
Nghi vấn:Will you misreckon the cost again?

Without careful review, new staff will misreckon the expenses.

Nếu không kiểm tra kỹ, nhân viên mới sẽ tính sai chi phí.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + misreckoning
Khẳng định:Without the new tool, she will be misreckoning the figures.
Phủ định:He won't be misreckoning the total if he double-checks.
Nghi vấn:Will you be misreckoning the budget without the software?

Without updates, the system will be misreckoning the totals.

Nếu không được cập nhật, hệ thống sẽ đang tính sai các tổng số.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + misreckoned
Khẳng định:By the time she checks, he will have misreckoned the entire budget.
Phủ định:They won't have misreckoned the figures by the deadline.
Nghi vấn:Will you have misreckoned the total by then?

By next month, he will have misreckoned the whole forecast.

Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã tính sai toàn bộ dự báo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + misreckoning
Khẳng định:By the audit, she will have been misreckoning the costs for a year.
Phủ định:We won't have been misreckoning the budget for long by then.
Nghi vấn:Will you have been misreckoning the figures for months by then?

By 2028 they will have been misreckoning the expenses for years.

Đến năm 2028 họ sẽ đã tính sai chi phí suốt nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + misreckon / misreckons
Quá khứ đơn
S + misreckoned
Tương lai đơn
S + will + misreckon
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + misreckoning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + misreckoning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + misreckoning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + misreckoned
Quá khứ hoàn thành
S + had + misreckoned
Tương lai hoàn thành
S + will have + misreckoned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + misreckoning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + misreckoning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + misreckoning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia misreckon qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I misreckon it yesterday.→✓ I misreckoned it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

✗ She has misreckoned it last year.→✓ She misreckoned it last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ He misreckoning the total.→✓ He is misreckoning the total.

Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#misreckon#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS