GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ misread

All Tenses of the Verb "misread"

Một động từ, mười hai thì. Xem misread biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmisread
V2 · QUÁ KHỨmisread
V3 · PHÂN TỪmisread
V-INGmisreading
Bất quy tắc: Bất quy tắc: misread → misread → misread. Cần học thuộc V2 & V3.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

misread · misread · will misread
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + misreading
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + misread
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + misreading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định, quy trình công việc thường xuyên.
S + misread / misreads
Khẳng định:She misreads the instructions every day.
Phủ định:She doesn't misread the instructions on Sundays.
Nghi vấn:Do you misread the instructions often?

I misread the instructions every morning.

Tôi đọc sai hướng dẫn mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + misreading
Khẳng định:He is misreading the instructions right now.
Phủ định:He isn't misreading the instructions yet.
Nghi vấn:Are you misreading the instructions?

We are misreading the instructions right now.

Chúng tôi đang đọc sai hướng dẫn ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + misread
Khẳng định:She has misread the instructions already.
Phủ định:They haven't misread the instructions yet.
Nghi vấn:Have you ever misread the instructions?

He has already misread the instructions.

Anh ấy đã đọc sai hướng dẫn rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + misreading
Khẳng định:She has been misreading the instructions for a while.
Phủ định:I haven't been misreading the instructions much lately.
Nghi vấn:How long have you been misreading the instructions?

They have been misreading the instructions since this morning.

Họ đã đọc sai hướng dẫn từ sáng tới giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + misread
Khẳng định:We misread the instructions last week.
Phủ định:She didn't misread the instructions.
Nghi vấn:Did you misread the instructions yesterday?

I misread the instructions yesterday.

Hôm qua tôi đã đọc sai hướng dẫn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + misreading
Khẳng định:I was misreading the instructions when the phone rang.
Phủ định:They weren't misreading the instructions.
Nghi vấn:Were you misreading the instructions at that time?

She was misreading the instructions when the power went out.

Cô ấy đang đọc sai hướng dẫn thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + misread
Khẳng định:He had misread the instructions before we arrived.
Phủ định:She hadn't misread the instructions when we asked.
Nghi vấn:Had they misread the instructions by then?

The team had misread the instructions before the deadline.

Nhóm đã đọc sai hướng dẫn trước hạn chót.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + misreading
Khẳng định:She had been misreading the instructions for two hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been misreading the instructions long when it happened.
Nghi vấn:Had you been misreading the instructions all night?

They had been misreading the instructions for weeks before it was noticed.

Họ đã đọc sai hướng dẫn suốt nhiều tuần trước khi được để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + misread
Khẳng định:I will misread the instructions tonight.
Phủ định:She won't misread the instructions without help.
Nghi vấn:Will you misread the instructions?

We will misread the instructions tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ đọc sai hướng dẫn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + misreading
Khẳng định:This time tomorrow I will be misreading the instructions.
Phủ định:He won't be misreading the instructions next week.
Nghi vấn:Will you be misreading the instructions this afternoon?

At 9pm she will be misreading the instructions.

9 giờ tối cô ấy sẽ đang đọc sai hướng dẫn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + misread
Khẳng định:By Friday they will have misread the instructions.
Phủ định:She won't have misread the instructions by then.
Nghi vấn:Will you have misread the instructions by Monday?

By next week he will have misread the instructions.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đọc sai hướng dẫn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + misreading
Khẳng định:By midnight she will have been misreading the instructions for six hours.
Phủ định:We won't have been misreading the instructions long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been misreading the instructions all day by 5pm?

By the time it's done, they will have been misreading the instructions for a week.

Đến khi xong, họ sẽ đã đọc sai hướng dẫn liên tục một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + misread / misreads
Quá khứ đơn
S + misread
Tương lai đơn
S + will + misread
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + misreading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + misreading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + misreading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + misread
Quá khứ hoàn thành
S + had + misread
Tương lai hoàn thành
S + will have + misread
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + misreading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + misreading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + misreading
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia misread qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have misreaded the instructions.→✓ I have misread the instructions.

Misread là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (misread), không phải misreaded.

✗ She misreaded the instructions yesterday.→✓ She misread the instructions yesterday.

Quá khứ đơn của misread vẫn là misread (bất quy tắc), không thêm -ed.

✗ He is misread the instructions right now.→✓ He is misreading the instructions right now.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (misreading), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#misread#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS