Chia động từ misperceive
All Tenses of the Verb "misperceive"
Một động từ, mười hai thì. Xem misperceive biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misperceive · misperceived · will misperceiveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misperceivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misperceivedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misperceivingThì hiện tại
Many students misperceive the difficulty of this exam.
Nhiều học sinh nhận thức sai về độ khó của kỳ thi này.
I think you are misperceiving the situation.
Tôi nghĩ bạn đang hiểu sai tình huống.
He has misperceived the market trend for months.
Anh ấy đã nhận thức sai xu hướng thị trường suốt nhiều tháng.
They have been misperceiving the threat for years.
Họ đã nhận thức sai mối đe dọa này suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
I misperceived the risk and lost money.
Tôi đã nhận thức sai rủi ro và mất tiền.
I was misperceiving the data before the analyst corrected me.
Tôi đã hiểu sai dữ liệu trước khi nhà phân tích chỉnh lại cho tôi.
They had misperceived the market before the correction hit.
Họ đã nhận thức sai thị trường trước khi đợt điều chỉnh xảy ra.
He had been misperceiving the client's needs before the feedback session.
Anh ấy đã nhận thức sai nhu cầu khách hàng trước buổi phản hồi.
Thì tương lai
Without training, new staff will misperceive the risks.
Nếu không được đào tạo, nhân viên mới sẽ nhận thức sai các rủi ro.
Without new data, analysts will be misperceiving the trend.
Nếu thiếu dữ liệu mới, các nhà phân tích sẽ đang nhận thức sai xu hướng.
By next quarter, they will have misperceived the entire forecast.
Đến quý sau, họ sẽ đã nhận thức sai toàn bộ dự báo.
By 2028 they will have been misperceiving the threat for years.
Đến năm 2028 họ sẽ đã nhận thức sai mối đe dọa này suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misperceive / misperceives | Quá khứ đơn S + misperceived | Tương lai đơn S + will + misperceive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misperceiving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misperceiving | Tương lai tiếp diễn S + will be + misperceiving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misperceived | Quá khứ hoàn thành S + had + misperceived | Tương lai hoàn thành S + will have + misperceived |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misperceiving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misperceiving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misperceiving |
Luyện chia misperceive qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.
