GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ misname

All Tenses of the Verb "misname"

Một động từ, mười hai thì. Xem misname biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmisname
V2 · QUÁ KHỨmisnamed
V3 · PHÂN TỪmisnamed
V-INGmisnaming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

misname · misnamed · will misname
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + misnaming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + misnamed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + misnaming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + misname / misnames
Khẳng định:The label misnames the chemical compound.
Phủ định:It doesn't misname the ingredient.
Nghi vấn:Does the article misname the disease?

The report misnames the new policy.

Báo cáo đặt sai tên cho chính sách mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + misnaming
Khẳng định:He is misnaming the file right now.
Phủ định:He isn't misnaming anything tonight.
Nghi vấn:Are you misnaming the project on purpose?

We are misnaming the folder by accident.

Chúng tôi đang đặt sai tên thư mục do sơ suất.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + misnamed
Khẳng định:She has misnamed the species in her notes.
Phủ định:They haven't misnamed the file yet.
Nghi vấn:Have you ever misnamed a client by mistake?

He has already misnamed the document.

Anh ấy đã đặt sai tên tài liệu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + misnaming
Khẳng định:She has been misnaming the file for weeks.
Phủ định:I haven't been misnaming anything lately.
Nghi vấn:How long have you been misnaming that folder?

They have been misnaming the product line since the merger.

Họ đã đặt sai tên dòng sản phẩm từ khi sáp nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + misnamed
Khẳng định:We misnamed the file last week.
Phủ định:She didn't misname the document.
Nghi vấn:Did you misname the folder yesterday?

I misnamed the report by mistake.

Tôi đã đặt sai tên báo cáo do nhầm lẫn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + misnaming
Khẳng định:I was misnaming the file when she noticed.
Phủ định:They weren't misnaming the product.
Nghi vấn:Were you misnaming the document on purpose?

She was misnaming the species when the professor corrected her.

Cô ấy đang gọi sai tên loài thì giáo sư chỉnh lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + misnamed
Khẳng định:He had misnamed the file before we arrived.
Phủ định:She hadn't misnamed the document before.
Nghi vấn:Had they misnamed the product by then?

He had misnamed the report before it was published.

Anh ấy đã đặt sai tên báo cáo trước khi nó được công bố.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + misnaming
Khẳng định:She had been misnaming the file for months before it was fixed.
Phủ định:We hadn't been misnaming it long when we noticed.
Nghi vấn:Had you been misnaming the product regularly?

They had been misnaming the compound for years before the correction.

Họ đã gọi sai tên hợp chất nhiều năm trước khi được sửa lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + misname
Khẳng định:I will misname the file if I'm not careful.
Phủ định:She won't misname it again.
Nghi vấn:Will you misname the folder tomorrow?

We will misname the document by mistake.

Chúng tôi sẽ đặt sai tên tài liệu nếu không cẩn thận.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + misnaming
Khẳng định:This time tomorrow I will be misnaming the files again.
Phủ định:He won't be misnaming anything next week.
Nghi vấn:Will you be misnaming the product at launch?

At 8pm I will be misnaming the folder by habit.

8 giờ tối tôi sẽ đang đặt sai tên thư mục theo thói quen.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + misnamed
Khẳng định:By noon they will have misnamed the report.
Phủ định:She won't have misnamed it by then.
Nghi vấn:Will you have misnamed the document before 6?

By next year he will have misnamed ten files by accident.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã đặt sai tên mười tệp vì vô ý.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + misnaming
Khẳng định:By May she will have been misnaming that file for a decade.
Phủ định:We won't have been misnaming it long by then.
Nghi vấn:Will you have been misnaming that product for ten years by 2030?

By 2030 they will have been misnaming the compound for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã gọi sai tên hợp chất suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + misname / misnames
Quá khứ đơn
S + misnamed
Tương lai đơn
S + will + misname
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + misnaming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + misnaming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + misnaming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + misnamed
Quá khứ hoàn thành
S + had + misnamed
Tương lai hoàn thành
S + will have + misnamed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + misnaming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + misnaming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + misnaming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia misname qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have misname the file.→✓ I have misnamed the file.

Sau have/has phải là V3 (misnamed), không dùng nguyên mẫu.

✗ She misnames the document yesterday.→✓ She misnamed the document yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

✗ I will misname it when I will be tired.→✓ I will misname it when I am tired.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#misname#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS