GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mismanage

All Tenses of the Verb "mismanage"

Một động từ, mười hai thì. Xem mismanage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmismanage
V2 · QUÁ KHỨmismanaged
V3 · PHÂN TỪmismanaged
V-INGmismanaging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mismanage · mismanaged · will mismanage
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + mismanaging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mismanaged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + mismanaging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật thường lặp lại.
S + mismanage / mismanages
Khẳng định:He mismanages his finances every month.
Phủ định:She doesn't mismanage her team's workload.
Nghi vấn:Do they mismanage the budget regularly?

Poor leaders often mismanage company resources.

Những lãnh đạo yếu kém thường quản lý sai nguồn lực công ty.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + mismanaging
Khẳng định:The board is mismanaging the crisis right now.
Phủ định:He isn't mismanaging the project this time.
Nghi vấn:Are they mismanaging the funds again?

The new director is mismanaging the department badly.

Giám đốc mới đang quản lý phòng ban rất kém.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + mismanaged
Khẳng định:She has mismanaged the account for weeks.
Phủ định:They haven't mismanaged the funds this year.
Nghi vấn:Have you mismanaged the project timeline?

The committee has mismanaged the event from the start.

Ban tổ chức đã quản lý sai sự kiện này ngay từ đầu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + mismanaging
Khẳng định:They have been mismanaging the warehouse for months.
Phủ định:She hasn't been mismanaging her time lately.
Nghi vấn:How long have they been mismanaging the budget?

The council has been mismanaging public funds for years.

Hội đồng đã quản lý sai ngân sách công suốt nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mismanaged
Khẳng định:The previous CEO mismanaged the merger.
Phủ định:She didn't mismanage the campaign.
Nghi vấn:Did they mismanage the relief funds?

The company mismanaged its resources last year.

Năm ngoái, công ty đã quản lý sai nguồn lực của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + mismanaging
Khẳng định:He was mismanaging the project when the client complained.
Phủ định:She wasn't mismanaging the account then.
Nghi vấn:Were they mismanaging the budget during the audit?

The team was mismanaging the launch when sales dropped.

Nhóm đã quản lý sai đợt ra mắt sản phẩm khi doanh số sụt giảm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mismanaged
Khẳng định:He had mismanaged the fund before the auditors arrived.
Phủ định:She hadn't mismanaged anything until that year.
Nghi vấn:Had they mismanaged the project before the review?

By the time the board met, the manager had already mismanaged the crisis.

Khi hội đồng họp, người quản lý đã xử lý sai cuộc khủng hoảng rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + mismanaging
Khẳng định:They had been mismanaging the funds for years before it was exposed.
Phủ định:He hadn't been mismanaging the team long before he was replaced.
Nghi vấn:Had she been mismanaging the branch before the inspection?

We had been mismanaging the inventory for months before we noticed the losses.

Chúng tôi đã quản lý sai hàng tồn kho suốt nhiều tháng trước khi phát hiện thất thoát.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + mismanage
Khẳng định:Without training, he will mismanage the team.
Phủ định:She won't mismanage the budget again.
Nghi vấn:Will they mismanage the new project too?

If nothing changes, the board will mismanage the transition.

Nếu không có gì thay đổi, hội đồng sẽ quản lý sai quá trình chuyển giao.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + mismanaging
Khẳng định:By next month he will be mismanaging the same accounts.
Phủ định:She won't be mismanaging the department under new rules.
Nghi vấn:Will they be mismanaging the funds by year end?

This time next quarter the branch will be mismanaging its resources again.

Giờ này quý sau, chi nhánh sẽ lại đang quản lý sai nguồn lực của mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mismanaged
Khẳng định:By the audit, he will have mismanaged the account for a year.
Phủ định:She won't have mismanaged the project by the deadline.
Nghi vấn:Will they have mismanaged the funds by the review?

By next quarter the team will have mismanaged the budget twice.

Đến quý tới, nhóm sẽ đã quản lý sai ngân sách hai lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + mismanaging
Khẳng định:By March he will have been mismanaging the branch for two years.
Phủ định:They won't have been mismanaging the funds for long by then.
Nghi vấn:Will she have been mismanaging the account for a year by summer?

By next year we will have been mismanaging that division for a decade.

Đến năm sau chúng tôi sẽ đã quản lý sai bộ phận đó suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mismanage / mismanages
Quá khứ đơn
S + mismanaged
Tương lai đơn
S + will + mismanage
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + mismanaging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + mismanaging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + mismanaging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mismanaged
Quá khứ hoàn thành
S + had + mismanaged
Tương lai hoàn thành
S + will have + mismanaged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + mismanaging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + mismanaging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + mismanaging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mismanage qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ He has mismanage the funds.→✓ He has mismanaged the funds.

Sau have/has phải dùng V3 (mismanaged), không dùng nguyên mẫu.

✗ She mismanage the project last year.→✓ She mismanaged the project last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ They will mismanaging the budget again.→✓ They will mismanage the budget again.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không dùng dạng V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#mismanage#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS