Chia động từ mislike
All Tenses of the Verb "mislike"
Một động từ, mười hai thì. Xem mislike biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mislike · misliked · will mislikeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mislikingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mislikedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mislikingThì hiện tại
He mislikes sudden changes to his routine.
Anh ấy không thích những thay đổi đột ngột trong thói quen.
We are misliking the new policy already.
Chúng tôi đang không thích chính sách mới rồi.
He has always misliked heavy traffic.
Anh ấy luôn không ưa cảnh kẹt xe.
They have been misliking the noise since the renovation started.
Họ đã không ưa tiếng ồn từ khi việc cải tạo bắt đầu.
Thì quá khứ
I misliked the new schedule immediately.
Tôi đã không thích lịch trình mới ngay lập tức.
She was misliking the arrangement when we spoke.
Cô ấy đang không ưa sắp xếp đó khi chúng tôi trò chuyện.
He had misliked the schedule before it was updated.
Anh ấy đã không ưa lịch trình trước khi nó được cập nhật.
They had been misliking the neighborhood for years before moving.
Họ đã không ưa khu phố đó nhiều năm trước khi chuyển đi.
Thì tương lai
We will mislike the change at first.
Chúng tôi sẽ không thích sự thay đổi lúc đầu.
At 8pm I will be misliking the crowded train as usual.
8 giờ tối tôi sẽ đang không ưa chuyến tàu đông đúc như thường lệ.
By next year he will have misliked every version of the plan.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã không ưa mọi phiên bản của kế hoạch.
By 2030 they will have been misliking the commute for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã không ưa quãng đường đi làm đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mislike / mislikes | Quá khứ đơn S + misliked | Tương lai đơn S + will + mislike |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misliking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misliking | Tương lai tiếp diễn S + will be + misliking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misliked | Quá khứ hoàn thành S + had + misliked | Tương lai hoàn thành S + will have + misliked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misliking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misliking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misliking |
Luyện chia mislike qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (misliked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
