Chia động từ mislead
All Tenses of the Verb "mislead"
Một động từ, mười hai thì. Xem mislead biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mislead · misled · will misleadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misleadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misleadingThì hiện tại
That headline often misleads readers.
Cái tiêu đề đó thường gây hiểu lầm cho độc giả.
The manager is misleading his team about the deadline.
Người quản lý đang gây hiểu lầm cho nhóm về hạn chót.
The article has misled thousands of readers.
Bài báo đó đã gây hiểu lầm cho hàng nghìn độc giả.
The company has been misleading customers about the price.
Công ty đã liên tục gây hiểu lầm cho khách hàng về giá cả.
Thì quá khứ
The advertisement misled thousands of viewers.
Quảng cáo đó đã gây hiểu lầm cho hàng nghìn người xem.
She was misleading her partner about the finances.
Cô ấy đang gây hiểu lầm cho đối tác về tài chính.
The firm had misled investors long before it collapsed.
Công ty đã gây hiểu lầm cho nhà đầu tư từ lâu trước khi phá sản.
The company had been misleading regulators for a decade.
Công ty đã gây hiểu lầm cho cơ quan quản lý suốt một thập kỷ.
Thì tương lai
Vague instructions will mislead new employees.
Hướng dẫn mơ hồ sẽ gây hiểu lầm cho nhân viên mới.
This slogan will be misleading buyers throughout the campaign.
Khẩu hiệu này sẽ liên tục gây hiểu lầm cho người mua suốt chiến dịch.
By next quarter, the campaign will have misled thousands of shoppers.
Đến quý sau, chiến dịch này sẽ đã gây hiểu lầm cho hàng nghìn người mua.
By 2030, the scheme will have been misleading investors for a decade.
Đến năm 2030, kế hoạch lừa dối đó sẽ đã gây hiểu lầm cho nhà đầu tư suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mislead / misleads | Quá khứ đơn S + misled | Tương lai đơn S + will + mislead |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misleading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misleading | Tương lai tiếp diễn S + will be + misleading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misled | Quá khứ hoàn thành S + had + misled | Tương lai hoàn thành S + will have + misled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misleading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misleading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misleading |
Luyện chia mislead qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của mislead là misled, không phải mislead hay misleaded.
mislead là động từ bất quy tắc, quá khứ là misled, không thêm -ed.
Câu bị động dùng V3 (misled) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu mislead.

