Chia động từ mislabel
All Tenses of the Verb "mislabel"
Một động từ, mười hai thì. Xem mislabel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mislabel · mislabeled · will mislabelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mislabelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mislabeledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mislabelingThì hiện tại
Careless staff often mislabel fragile packages.
Nhân viên bất cẩn thường dán nhãn sai lên các kiện hàng dễ vỡ.
The system is mislabeling several shipments right now.
Hệ thống đang dán nhãn sai cho một số lô hàng ngay lúc này.
The supplier has mislabeled the ingredients before.
Nhà cung cấp đã từng ghi sai nhãn thành phần trước đây.
The factory has been mislabeling exports for months.
Nhà máy đã dán nhãn sai hàng xuất khẩu suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The intern mislabeled several files by mistake.
Thực tập sinh đã ghi nhãn nhầm vài tệp do sơ suất.
The worker was mislabeling containers when the supervisor arrived.
Công nhân đang dán nhãn sai thùng hàng khi quản lý đến.
The supplier had mislabeled the allergen warning before the lawsuit.
Nhà cung cấp đã ghi sai cảnh báo dị ứng trước khi bị kiện.
The factory had been mislabeling products for a year before the inspection.
Nhà máy đã dán nhãn sai sản phẩm suốt một năm trước đợt thanh tra.
Thì tương lai
A tired worker will mislabel boxes more easily.
Một công nhân mệt mỏi sẽ dễ dán nhãn sai thùng hàng hơn.
At this rate, the line will be mislabeling half the batch by noon.
Với tốc độ này, dây chuyền sẽ đang dán nhãn sai một nửa lô hàng vào buổi trưa.
By next year the old system will have mislabeled countless shipments.
Đến năm sau, hệ thống cũ sẽ đã dán nhãn sai vô số lô hàng.
By next year the broken scanner will have been mislabeling goods for two years.
Đến năm sau, máy quét bị lỗi sẽ đã dán nhãn sai hàng hóa suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mislabel / mislabels | Quá khứ đơn S + mislabeled | Tương lai đơn S + will + mislabel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mislabeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mislabeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + mislabeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mislabeled | Quá khứ hoàn thành S + had + mislabeled | Tương lai hoàn thành S + will have + mislabeled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mislabeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mislabeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mislabeling |
Luyện chia mislabel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, và sau have/has phải là V3 (mislabeled).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.
