Chia động từ misjudge
All Tenses of the Verb "misjudge"
Một động từ, mười hai thì. Xem misjudge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misjudge · misjudged · will misjudgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misjudgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misjudgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misjudgingThì hiện tại
People often misjudge how long a task will take.
Người ta thường đánh giá sai thời gian cần để hoàn thành một việc.
I am misjudging the distance to the wall.
Tôi đang ước lượng sai khoảng cách đến bức tường.
He has misjudged the situation completely.
Anh ấy đã đánh giá hoàn toàn sai tình huống này.
They have been misjudging the demand all season.
Họ đã đánh giá sai nhu cầu suốt cả mùa.
Thì quá khứ
I misjudged his reaction completely.
Tôi đã đánh giá hoàn toàn sai phản ứng của anh ấy.
She was misjudging the depth of the pool.
Cô ấy đang ước lượng sai độ sâu của hồ bơi.
The coach had misjudged the team's readiness before the match.
Huấn luyện viên đã đánh giá sai sự sẵn sàng của đội trước trận đấu.
They had been misjudging the demand for years before adjusting.
Họ đã đánh giá sai nhu cầu suốt nhiều năm trước khi điều chỉnh.
Thì tương lai
We will misjudge the timing without a proper plan.
Chúng tôi sẽ ước lượng sai thời gian nếu không có kế hoạch cụ thể.
At this rate he will be misjudging every estimate he makes.
Với đà này anh ấy sẽ đang ước lượng sai mọi con số anh ấy đưa ra.
By next year he will have misjudged several key decisions.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đánh giá sai một số quyết định quan trọng.
By 2030 they will have been misjudging the same trend for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đánh giá sai xu hướng đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misjudge / misjudges | Quá khứ đơn S + misjudged | Tương lai đơn S + will + misjudge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misjudging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misjudging | Tương lai tiếp diễn S + will be + misjudging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misjudged | Quá khứ hoàn thành S + had + misjudged | Tương lai hoàn thành S + will have + misjudged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misjudging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misjudging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misjudging |
Luyện chia misjudge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (misjudged), không dùng nguyên mẫu (misjudge).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (misjudged).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

