Chia động từ misinterpret
All Tenses of the Verb "misinterpret"
Một động từ, mười hai thì. Xem misinterpret biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misinterpret · misinterpreted · will misinterpretViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misinterpretingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misinterpretedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misinterpretingThì hiện tại
People often misinterpret silence as agreement.
Người ta thường hiểu sai sự im lặng là sự đồng ý.
I am misinterpreting the chart, apparently.
Có vẻ tôi đang hiểu sai biểu đồ này.
He has misinterpreted her intentions completely.
Anh ấy đã hiểu hoàn toàn sai ý định của cô ấy.
They have been misinterpreting the survey results all week.
Họ đã hiểu sai kết quả khảo sát suốt cả tuần nay.
Thì quá khứ
I misinterpreted her email and replied rudely.
Tôi đã hiểu sai email của cô ấy và trả lời một cách bất lịch sự.
She was misinterpreting the map while we walked.
Cô ấy đang hiểu sai bản đồ trong lúc chúng tôi đi bộ.
The team had misinterpreted the brief before the client clarified it.
Đội ngũ đã hiểu sai bản tóm tắt trước khi khách hàng làm rõ.
They had been misinterpreting the rules for years before the audit.
Họ đã hiểu sai quy định suốt nhiều năm trước cuộc kiểm toán.
Thì tương lai
We will misinterpret the data without proper context.
Chúng tôi sẽ hiểu sai dữ liệu nếu không có ngữ cảnh phù hợp.
At this rate he will be misinterpreting every report he reads.
Với đà này anh ấy sẽ đang hiểu sai mọi báo cáo mà anh ấy đọc.
By next year he will have misinterpreted several key reports.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã hiểu sai một số báo cáo quan trọng.
By 2030 they will have been misinterpreting the same clause for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã hiểu sai điều khoản đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misinterpret / misinterprets | Quá khứ đơn S + misinterpreted | Tương lai đơn S + will + misinterpret |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misinterpreting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misinterpreting | Tương lai tiếp diễn S + will be + misinterpreting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misinterpreted | Quá khứ hoàn thành S + had + misinterpreted | Tương lai hoàn thành S + will have + misinterpreted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misinterpreting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misinterpreting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misinterpreting |
Luyện chia misinterpret qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (misinterpreted), không dùng nguyên mẫu (misinterpret).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (misinterpreted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

