Chia động từ misidentify
All Tenses of the Verb "misidentify"
Một động từ, mười hai thì. Xem misidentify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misidentify · misidentified · will misidentifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misidentifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misidentifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misidentifyingThì hiện tại
Beginners often misidentify similar bird species.
Người mới thường nhận diện nhầm các loài chim giống nhau.
The new scanner is misidentifying half the packages right now.
Máy quét mới đang nhận diện sai một nửa số kiện hàng.
The witness has misidentified the wrong man before.
Nhân chứng đã từng nhận diện nhầm sai người trước đây.
Researchers have been misidentifying the species for decades.
Các nhà nghiên cứu đã nhận diện nhầm loài này suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The doctor misidentified the illness at first.
Bác sĩ đã chẩn đoán nhầm bệnh lúc đầu.
The guide was misidentifying the plants along the trail.
Người hướng dẫn đang nhận diện nhầm các loài cây dọc đường mòn.
The system had misidentified three files before the update.
Hệ thống đã nhận diện nhầm ba tệp trước khi được cập nhật.
The scanner had been misidentifying goods for a year before anyone noticed.
Máy quét đã nhận diện nhầm hàng hóa suốt một năm trước khi ai đó phát hiện ra.
Thì tương lai
Poor lighting will misidentify many objects in the scan.
Ánh sáng kém sẽ khiến việc quét nhận diện sai nhiều vật thể.
At this rate, the software will be misidentifying half the images by Friday.
Với tốc độ này, phần mềm sẽ đang nhận diện sai một nửa số ảnh vào thứ Sáu.
By 2027 the old system will have misidentified thousands of records.
Đến năm 2027, hệ thống cũ sẽ đã nhận diện nhầm hàng ngàn hồ sơ.
By 2030 the outdated scanner will have been misidentifying packages for a decade.
Đến năm 2030, máy quét lỗi thời sẽ đã nhận diện sai kiện hàng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misidentify / misidentifies | Quá khứ đơn S + misidentified | Tương lai đơn S + will + misidentify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misidentifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misidentifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + misidentifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misidentified | Quá khứ hoàn thành S + had + misidentified | Tương lai hoàn thành S + will have + misidentified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misidentifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misidentifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misidentifying |
Luyện chia misidentify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (misidentified), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
