Chia động từ misdo
All Tenses of the Verb "misdo"
Một động từ, mười hai thì. Xem misdo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misdo · misdid · will misdoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misdoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misdoneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misdoingThì hiện tại
The trainee sometimes misdoes the setup when he rushes.
Người thực tập đôi khi làm sai khâu chuẩn bị khi vội vàng.
They are misdoing the accounts because the training was too short.
Họ đang làm sai sổ sách vì khóa đào tạo quá ngắn.
The clerk has misdone the entries twice this week already.
Nhân viên văn thư đã ghi sai số liệu hai lần trong tuần này rồi.
The new hire has been misdoing this task since his first day.
Nhân viên mới đã làm sai công việc này liên tục kể từ ngày đầu tiên.
Thì quá khứ
The student misdid the last question on the exam.
Học sinh đã làm sai câu hỏi cuối cùng trong bài thi.
They were misdoing the setup while the supervisor was away.
Họ đang làm sai khâu chuẩn bị trong khi người giám sát vắng mặt.
The accountant had misdone the ledger before the discrepancy was found.
Kế toán viên đã ghi sai sổ cái trước khi sự sai lệch được phát hiện.
The staff had been misdoing the procedure for weeks before it was corrected.
Nhân viên đã làm sai quy trình liên tục suốt nhiều tuần trước khi được sửa lại.
Thì tương lai
If he rushes, he will misdo the calculations again.
Nếu vội vàng, anh ấy sẽ lại làm sai các phép tính.
Without a checklist, they will be misdoing the setup again tomorrow.
Nếu không có bảng kiểm tra, họ sẽ lại làm sai khâu chuẩn bị vào ngày mai.
By the deadline, the clerk will have misdone the entries several times.
Đến hạn chót, nhân viên văn thư sẽ đã ghi sai số liệu vài lần.
By the review date, the team will have been misdoing the workflow for weeks.
Đến ngày đánh giá, nhóm sẽ đã làm sai quy trình này suốt nhiều tuần liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misdo / misdoes | Quá khứ đơn S + misdid | Tương lai đơn S + will + misdo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misdoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misdoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + misdoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misdone | Quá khứ hoàn thành S + had + misdone | Tương lai hoàn thành S + will have + misdone |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misdoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misdoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misdoing |
Luyện chia misdo qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của misdo là misdone, khác với V2 (misdid); sau have/has phải dùng misdone.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn misdid.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (misdo), không chia thì.
