Chia động từ misconstrue
All Tenses of the Verb "misconstrue"
Một động từ, mười hai thì. Xem *misconstrue* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
misconstrue · misconstrued · will misconstrueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misconstruingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misconstruedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misconstruingThì hiện tại
People often misconstrue silence as agreement.
Người ta thường hiểu sai sự im lặng là đồng ý.
The critics are misconstruing the artist's intent.
Các nhà phê bình đang hiểu sai ý định của nghệ sĩ.
Critics have misconstrued her comments as an insult.
Các nhà phê bình đã hiểu sai lời bình luận của cô ấy như một lời xúc phạm.
Opponents have been misconstruing the bill since it was proposed.
Phe đối lập đã liên tục hiểu sai dự luật kể từ khi nó được đề xuất.
Thì quá khứ
The audience misconstrued the joke as an insult.
Khán giả đã hiểu sai câu đùa như một lời xúc phạm.
The translator was misconstruing the speech during the broadcast.
Người phiên dịch đang hiểu sai bài phát biểu trong buổi phát sóng.
The public had misconstrued the announcement before the correction was issued.
Công chúng đã hiểu sai thông báo trước khi lời đính chính được đưa ra.
Historians had been misconstruing the treaty for decades before new documents surfaced.
Các nhà sử học đã hiểu sai hiệp ước suốt nhiều thập kỷ trước khi tài liệu mới xuất hiện.
Thì tương lai
Critics will misconstrue any statement he makes.
Các nhà phê bình sẽ hiểu sai bất kỳ lời phát biểu nào của anh ấy.
Soon enough, commentators will be misconstruing every detail of the speech.
Chẳng bao lâu nữa, các bình luận viên sẽ đang hiểu sai từng chi tiết của bài phát biểu.
By next month, several outlets will have misconstrued the official statement.
Đến tháng sau, một số cơ quan truyền thông sẽ đã hiểu sai tuyên bố chính thức.
By 2030, historians will have been misconstruing the event for a century.
Đến năm 2030, các nhà sử học sẽ đã hiểu sai sự kiện này suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misconstrue / misconstrues | Quá khứ đơn S + misconstrued | Tương lai đơn S + will + misconstrue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misconstruing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misconstruing | Tương lai tiếp diễn S + will be + misconstruing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misconstrued | Quá khứ hoàn thành S + had + misconstrued | Tương lai hoàn thành S + will have + misconstrued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misconstruing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misconstruing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misconstruing |
Lỗi thường gặp
Dùng giới từ 'for' khi nói về mục đích hưởng lợi, không dùng 'to'.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s: misconstrues.
Sau have/has phải dùng V3 (misconstrued), không dùng nguyên mẫu.
