Chia động từ miscalculate
All Tenses of the Verb "miscalculate"
Một động từ, mười hai thì. Xem miscalculate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
miscalculate · miscalculated · will miscalculateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + miscalculatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + miscalculatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + miscalculatingThì hiện tại
Investors often miscalculate the long-term impact.
Nhà đầu tư thường tính toán sai tác động dài hạn.
I am miscalculating the numbers, apparently.
Có vẻ tôi đang tính toán sai các con số này.
He has miscalculated the risk completely.
Anh ấy đã tính toán hoàn toàn sai mức độ rủi ro.
They have been miscalculating the demand all year.
Họ đã tính toán sai nhu cầu suốt cả năm nay.
Thì quá khứ
I miscalculated the distance and arrived late.
Tôi đã tính toán sai khoảng cách nên đến trễ.
She was miscalculating the budget while the manager watched.
Cô ấy đang tính toán sai ngân sách trong khi quản lý theo dõi.
The firm had miscalculated the demand before the launch.
Công ty đã tính toán sai nhu cầu trước khi ra mắt sản phẩm.
They had been miscalculating the demand for years before adjusting.
Họ đã tính toán sai nhu cầu suốt nhiều năm trước khi điều chỉnh.
Thì tương lai
We will miscalculate the costs without proper data.
Chúng tôi sẽ tính toán sai chi phí nếu không có dữ liệu đầy đủ.
At this rate he will be miscalculating every estimate he makes.
Với đà này anh ấy sẽ đang tính toán sai mọi ước tính mà anh ấy đưa ra.
By next year he will have miscalculated several key figures.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tính toán sai một số con số quan trọng.
By 2030 they will have been miscalculating the same figures for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tính toán sai những con số đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + miscalculate / miscalculates | Quá khứ đơn S + miscalculated | Tương lai đơn S + will + miscalculate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + miscalculating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + miscalculating | Tương lai tiếp diễn S + will be + miscalculating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + miscalculated | Quá khứ hoàn thành S + had + miscalculated | Tương lai hoàn thành S + will have + miscalculated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + miscalculating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + miscalculating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + miscalculating |
Luyện chia miscalculate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (miscalculated), không dùng nguyên mẫu (miscalculate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (miscalculated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

