Chia động từ misbecome
All Tenses of the Verb "misbecome"
Một động từ, mười hai thì. Xem misbecome biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misbecome · misbecame · will misbecomeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misbecomingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misbecomeNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misbecomingThì hiện tại
I misbecome a leader every morning.
Tôi không phù hợp với một người lãnh đạo mỗi sáng.
We are misbecoming a leader right now.
Chúng tôi đang không phù hợp với một người lãnh đạo ngay bây giờ.
He has already misbecome a leader.
Anh ấy đã không phù hợp với một người lãnh đạo rồi.
They have been misbecoming a leader since this morning.
Họ đã không phù hợp với một người lãnh đạo từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I misbecame a leader yesterday.
Hôm qua tôi đã không phù hợp với một người lãnh đạo.
She was misbecoming a leader when the power went out.
Cô ấy đang không phù hợp với một người lãnh đạo thì mất điện.
The team had misbecome a leader before the deadline.
Nhóm đã không phù hợp với một người lãnh đạo trước hạn chót.
They had been misbecoming a leader for weeks before it was noticed.
Họ đã không phù hợp với một người lãnh đạo suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will misbecome a leader tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ không phù hợp với một người lãnh đạo.
At 9pm she will be misbecoming a leader.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang không phù hợp với một người lãnh đạo.
By next week he will have misbecome a leader.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã không phù hợp với một người lãnh đạo.
By the time it's done, they will have been misbecoming a leader for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã không phù hợp với một người lãnh đạo liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misbecome / misbecomes | Quá khứ đơn S + misbecame | Tương lai đơn S + will + misbecome |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misbecoming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misbecoming | Tương lai tiếp diễn S + will be + misbecoming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misbecome | Quá khứ hoàn thành S + had + misbecome | Tương lai hoàn thành S + will have + misbecome |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misbecoming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misbecoming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misbecoming |
Luyện chia misbecome qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Misbecome là động từ bất quy tắc; V3 là misbecome, không phải misbecame (đó là V2).
Quá khứ đơn của misbecome là misbecame (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (misbecoming), không dùng động từ nguyên mẫu.
