GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ misbecome

All Tenses of the Verb "misbecome"

Một động từ, mười hai thì. Xem misbecome biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmisbecome
V2 · QUÁ KHỨmisbecame
V3 · PHÂN TỪmisbecome
V-INGmisbecoming
Bất quy tắc: Bất quy tắc: misbecome → misbecame → misbecome. Cần học thuộc V2 & V3.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

misbecome · misbecame · will misbecome
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + misbecoming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + misbecome
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + misbecoming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định, quy trình công việc thường xuyên.
S + misbecome / misbecomes
Khẳng định:She misbecomes a leader every day.
Phủ định:She doesn't misbecome a leader on Sundays.
Nghi vấn:Do you misbecome a leader often?

I misbecome a leader every morning.

Tôi không phù hợp với một người lãnh đạo mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + misbecoming
Khẳng định:He is misbecoming a leader right now.
Phủ định:He isn't misbecoming a leader yet.
Nghi vấn:Are you misbecoming a leader?

We are misbecoming a leader right now.

Chúng tôi đang không phù hợp với một người lãnh đạo ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + misbecome
Khẳng định:She has misbecome a leader already.
Phủ định:They haven't misbecome a leader yet.
Nghi vấn:Have you ever misbecome a leader?

He has already misbecome a leader.

Anh ấy đã không phù hợp với một người lãnh đạo rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + misbecoming
Khẳng định:She has been misbecoming a leader for a while.
Phủ định:I haven't been misbecoming a leader much lately.
Nghi vấn:How long have you been misbecoming a leader?

They have been misbecoming a leader since this morning.

Họ đã không phù hợp với một người lãnh đạo từ sáng tới giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + misbecame
Khẳng định:We misbecame a leader last week.
Phủ định:She didn't misbecome a leader.
Nghi vấn:Did you misbecome a leader yesterday?

I misbecame a leader yesterday.

Hôm qua tôi đã không phù hợp với một người lãnh đạo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + misbecoming
Khẳng định:I was misbecoming a leader when the phone rang.
Phủ định:They weren't misbecoming a leader.
Nghi vấn:Were you misbecoming a leader at that time?

She was misbecoming a leader when the power went out.

Cô ấy đang không phù hợp với một người lãnh đạo thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + misbecome
Khẳng định:He had misbecome a leader before we arrived.
Phủ định:She hadn't misbecome a leader when we asked.
Nghi vấn:Had they misbecome a leader by then?

The team had misbecome a leader before the deadline.

Nhóm đã không phù hợp với một người lãnh đạo trước hạn chót.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + misbecoming
Khẳng định:She had been misbecoming a leader for two hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been misbecoming a leader long when it happened.
Nghi vấn:Had you been misbecoming a leader all night?

They had been misbecoming a leader for weeks before it was noticed.

Họ đã không phù hợp với một người lãnh đạo suốt nhiều tuần trước khi được để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + misbecome
Khẳng định:I will misbecome a leader tonight.
Phủ định:She won't misbecome a leader without help.
Nghi vấn:Will you misbecome a leader?

We will misbecome a leader tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ không phù hợp với một người lãnh đạo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + misbecoming
Khẳng định:This time tomorrow I will be misbecoming a leader.
Phủ định:He won't be misbecoming a leader next week.
Nghi vấn:Will you be misbecoming a leader this afternoon?

At 9pm she will be misbecoming a leader.

9 giờ tối cô ấy sẽ đang không phù hợp với một người lãnh đạo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + misbecome
Khẳng định:By Friday they will have misbecome a leader.
Phủ định:She won't have misbecome a leader by then.
Nghi vấn:Will you have misbecome a leader by Monday?

By next week he will have misbecome a leader.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã không phù hợp với một người lãnh đạo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + misbecoming
Khẳng định:By midnight she will have been misbecoming a leader for six hours.
Phủ định:We won't have been misbecoming a leader long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been misbecoming a leader all day by 5pm?

By the time it's done, they will have been misbecoming a leader for a week.

Đến khi xong, họ sẽ đã không phù hợp với một người lãnh đạo liên tục một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + misbecome / misbecomes
Quá khứ đơn
S + misbecame
Tương lai đơn
S + will + misbecome
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + misbecoming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + misbecoming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + misbecoming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + misbecome
Quá khứ hoàn thành
S + had + misbecome
Tương lai hoàn thành
S + will have + misbecome
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + misbecoming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + misbecoming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + misbecoming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia misbecome qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have misbecame a leader.→✓ I have misbecome a leader.

Misbecome là động từ bất quy tắc; V3 là misbecome, không phải misbecame (đó là V2).

✗ She misbecomed a leader yesterday.→✓ She misbecame a leader yesterday.

Quá khứ đơn của misbecome là misbecame (bất quy tắc), không thêm -ed.

✗ He is misbecome a leader right now.→✓ He is misbecoming a leader right now.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (misbecoming), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#misbecome#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS